Summarize the information by selecting and reporting the main features and make comparisons where relevant.
Bài mẫu
The presented line chart illustrates the volume of inquiries directed to a Tourist Information Office in a specific city across the initial half of 2011 through three distinct communication channels.
Overall, individuals visiting the city preferred making inquiries in person or via telephone, whereas opting for letters or emails became less prevalent.
In January 2011, the Tourist Information Office received roughly 900 inquiries via telephone, slightly less than 800 through letters or emails, and just over 400 in person. From February to April, telephone inquiries consistently maintained dominance, averaging around 1000 per month. However, a surge in in-person inquiries was witnessed, escalating to 800 queries in April, surpassing email and postal inquiries whose figure dropped modestly.
The months from May to June marked a notable escalation in in-person inquiries, reaching a peak of 1,900 in June after soaring by over 1,000. Concurrently, a substantial uptick was noted in telephone inquiries, amounting to 1,600 in June. In contrast, fewer individuals resorted to emails or letters for inquiries, plummeting to under 400 in June, marking the lowest point within the specified period.
[stu alias=”khoa_truy_cap_cac_bai_giai_de”]Từ vựng tốt trong bài
- Make an inquiry (v): đòi hỏi, yêu cầu
Giải thích: to ask for information
Ví dụ: The police are making inquiries into the break-in at the post office.
- Dominance (n): chiếm ưu thế
Giải thích: the quality of being more important, strong, or successful than anything else of the same type
Ví dụ: The party’s dominance in Scotland was being challenged for the first time.
- Modestly (adv): một cách khiêm tốn, vừa phải
Giải thích: in a way that is not very large in size, amount or degree, or not expensive
Ví dụ: At just £10, the tickets are very modestly priced.
- Mark a notable escalation (v): đánh dấu sự gia tăng đáng kể
Giải thích: to signify a significant increase
Ví dụ: The sudden surge in demand married a notable escalation in our product’s popularity
- Uptick (n): sự gia tăng
Giải thích: an increase in the number or amount of something
Ví dụ: Many hospitals noticed a big uptick in case when kids went back to their classrooms
- Amount to (v): tổng cộng, đạt đến
Giải thích: to become a particular amount
Ví dụ: Their annual fuel bills amounted to over $60.
- Resort to (v): tận dụng, dùng đến
Giải thích: to do something that you do not want to do because you cannot find any other way of achieving something
Ví dụ: The company could decide to resort to litigation.
Lược dịch tiếng Việt
Biểu đồ đường minh họa khối lượng yêu cầu gửi đến Văn phòng Thông tin Du lịch ở một thành phố cụ thể trong nửa đầu năm 2011 thông qua ba kênh liên lạc riêng biệt.
Nhìn chung, những người đến thăm thành phố thích đặt câu hỏi trực tiếp hoặc qua điện thoại, trong khi việc chọn gửi thư hoặc email trở nên ít phổ biến hơn.
Vào tháng 1 năm 2011, Văn phòng Thông tin Du lịch đã nhận được khoảng 900 câu hỏi qua điện thoại, gần 800 câu hỏi qua thư hoặc email và chỉ hơn 400 câu hỏi trực tiếp. Từ tháng 2 đến tháng 4, các yêu cầu qua điện thoại liên tục duy trì sự thống trị, trung bình khoảng 1000 mỗi tháng. Tuy nhiên, đã có sự gia tăng đột biến các câu hỏi trực tiếp, tăng lên 800 câu hỏi trong tháng 4, vượt qua các câu hỏi qua email và bưu điện với con số giảm một cách khiêm tốn.
Các tháng từ tháng 5 đến tháng 6 đánh dấu sự gia tăng đáng chú ý về số lượng yêu cầu trực tiếp, đạt mức cao nhất là 1.900 vào tháng 6 sau khi tăng vọt hơn 1.000. Đồng thời, số lượng yêu cầu qua điện thoại cũng tăng đáng kể, lên tới 1.600 trong tháng Sáu. Ngược lại, ít người sử dụng email hoặc thư để hỏi thăm hơn, giảm mạnh xuống dưới 400 vào tháng 6, đánh dấu mức thấp nhất trong khoảng thời gian quy định.
[/stu]