Từ vựng và ý tưởng IELTS Writing theo chủ đề – Animals

Động vật – Animals thường đề cập đến một số chủ đề nhỏ, như là:

  • animal testing
  • extinctions of animals

Trong bài viết này, IELTS Thanh Loan xin gợi ý với bạn những ý tưởng thông dụng nhất về 2 sub-topics, đó là: “vegetarianism” và “zoos”.

I. VEGETARIANISM

1. Positives

The first benefit of eating vegetarian foods is that they are rich in fiber and have low amounts of cholesterol and fats, thus protecting the human body from many diseases like cancer, chronic fatigue, or cardiovascular problems.
(Lợi ích đầu tiên của việc ăn các món ăn chay đó chính là các món ăn này giàu chất xơ và có ít cholesterol và chất béo, vì vậy bảo vệ cơ thể con người khỏi rất nhiều bệnh tật như ung thư, mệt mỏi mãn tính hay các vấn đề về tim mạch.)

It has been proved that people who thrive only on vegetarian foods have been blessed with longevity. Moreover, a no-meat meal can slow down the aging process.
(Người ta đã chứng minh rằng những người ăn đồ ăn chay sẽ được sống lâu. Hơn nữa, một bữa ăn không thịt có thể làm chậm quá trình lão hóa.)

In addition, people who eat only vegan foods will be able to maintain their ideal weights and keep a good shape as vegan foods contain a low level of carbohydrates and fats.
(Thêm vào đó, những người ăn chay sẽ có thể giữ cân nặng ở mức lý tưởng và sẽ có một cơ thể khỏe đẹp bởi vì đồ chay chứa rất ít carbohydrates và chất béo.)

Finally, a vegetarian lifestyle awakens our spirits of compassion for animals.
(Cuối cùng, ăn chay làm thức tỉnh tình thương với động vật.)

2. Negatives

The major concern that makes people abstain from becoming vegetarians is the fear of getting insufficient amounts of protein needed for the body.
(Lo lắng chính khiến con người từ chối ăn chay đó chính là nỗi sợ hãi không có được một lượng protein cần thiết cho cơ thể.)

Another disadvantage of a vegan diet is that vegetarian foods seem to be limited. Also, most restaurants serve omnivorous meals, which challenges the daily lifestyle of those eating no meat.
(Một điểm bất lợi khác của chế độ ăn chay đó chính là các món chay có vẻ như khá hạn chế. Hơn nữa, đa số các nhà hàng chỉ phục vụ các bữa ăn với cả thịt và rau, điều này gây ra thách thức cho những người không ăn thịt.)

VOCABULARY

fiber (noun)
Meaning: one of the various thread-like structures in the body, such as those found in muscle
Vietnamese: chất xơ

fat (noun)
Meaning: a white or yellow substance in the bodies of animals and humans, stored under the skin
Vietnamese: chất xơ

chronic fatigue (noun phrase)
Meaning: the fatigue lasting for a long time and difficult to cure or get rid of.
Vietnamese: chứng mệt mỏi mãn tính

cardiovascular problems (noun phrase)
Meaning: problems related to the heart and blood vessels.
Vietnamese: vấn đề tim mạch

thrive on something (phrasal verb)
Meaning: to enjoy something or be successful at something, especially something that other people would not like
Vietnamese: thích thú với cái gì đó, hay thành công với điều gì đó, đặc biệt là những cái người khác không thích

be blessed with something (idiom)
Meaning: to have something good such as ability, great happiness, etc.
Vietnamese: có được cái gì đó tốt đẹp

longevity (noun)
Meaning: long life
Vietnamese: tuổi thọ

aging process (compound noun)
Meaning: the process of growing old
Vietnamese: quá trình lão hóa

compassion for somebody/something (noun)
Meaning: a strong feeling of sympathy for people who are suffering and a desire to help them
Vietnamese: lòng thương, tình thương (với ai, với cái gì)

abstain from something (verb)
Meaning: to decide not to do or have something because it is bad for your health or considered morally wrong
Vietnamese: quyết định không làm một điều gì đó bởi vì điều đó không tốt cho sức khỏe hay là sai trái về mặt đạo đức

insufficient (adjective)
Meaning: not large, strong, or important enough for a particular purpose
Vietnamese: không đầy đủ, không đủ

omnivorous (adjective)
Meaning: eating all types of food, especially both plants and meat
Vietnamese: ăn cả thịt và rau

SAMPLE QUESTIONS

  • Everyone should become vegetarian because they do not need to eat meat to have a healthy diet. Do agree or disagree with the statement?
  • Some people choose to eat no meat or fish. They believe that this is not only better for their own health but also benefits the world as a whole. Do you agree or disagree with this statement?

II. ZOOS

1. Positives

The initial benefit of the zoo is that it offers captive breeding programs to preserve endangered animals, protecting them from poachers and thus preventing the extinction of some species.
(Lợi ích đầu tiên của sở thú đó chính là nó đem đến các chương trình để bảo tồn các động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng, bảo vệ chúng khỏi những kẻ săn trộm và vì vậy ngăn cản sự tuyệt chủng của một số loài.) 

Having exotic and large animals secured in enclosures, zoos also allow scientists to perform studies to better understand the way animals live.
(Bên cạnh việc giúp bảo vệ an toàn cho các loài động vật lớn và có nguồn gốc từ nước ngoài, sở thú còn cho phép các nhà khoa học dễ dàng thực hiện các nghiên cứu để hiểu hơn về cách mà các loài động vật sống.)

2. Negatives

Unlike their natural habitats, zoos deprive wild animals of freely roaming and take a toll on their mental conditions. For example, elephants originally travel long distances in groups, and confining them into narrow enclosures is undoubtedly against their migratory nature, developing behavioral problems.
(Không giống với môi trường sống tự nhiên, sở thú không cho phép động vật đi lại tự do và gây ra ảnh hưởng xấu đến điều kiện tinh thần cho các loài động vật này. Ví dụ, loài voi vốn dĩ thường di chuyển quãng đường xa theo đàn, và việc giam cầm chúng sẽ là đi ngược lại với bản năng di cư của chúng, và vì vậy gây ra những vấn đề về hành vi của loài này.)

Although captivity extends the lifetime of wild animals, it does not always guarantee proper care for them. In fact, many zoos now are struggling financially to provide food for animals.
(Mặc dù giam cầm có thể kéo dài cuộc sống của động vật hoang dã nhưng nó không phải lúc nào cũng đảm bảo được sự chăm sóc tốt cho các loài động vật. Thực tế thì rất nhiều sở thú đang gặp vấn đề về tài chính trong việc chung cấp thức ăn cho động vật.)

VOCABULARY

preserve (verb)
Meaning: to keep a particular quality, feature, etc.; to make sure that something is kept
Vietnamese: bảo tồn, duy trì

endangered animal (noun phrase)
Meaning: the animals being at risk of no longer existing/ the animals being on the brink of extinction
Vietnamese: động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng

poacher (noun)
Meaning: a person who illegally hunts birds, animals, or fish on somebody else’s property
Vietnamese: kẻ săn trộm

extinction (noun)
Meaning: a situation in which a plant, an animal, a way of life, etc. stops existing
Vietnamese: tuyệt chủng

species (noun)
Meaning: a group of animals, plants, etc.
Vietnamese: loài (động vật, thực vật)

exotic (adjective)
Meaning: from or in another country, especially a tropical one; seeming exciting and unusual because it is connected with foreign countries
Vietnamese: đến từ nước ngoài

enclosure (noun)
Meaning: a piece of land that is surrounded by a fence or wall and is used for a particular purpose
Vietnamese: khu đất có rào chắn hoặc tường bao quanh nhằm một mục đích cụ thể nào đó.

natural habitat (noun phrase)
Meaning: the place in nature where a particular type of animal or plant is normally found
Vietnamese: môi trường sống tự nhiên

roam (verb)
Meaning: to walk or travel around an area without any definite aim or direction
Vietnamese: đi lang thang

take a (heavy) toll on somebody/something (verb phrase)
Meaning: to have a bad effect on somebody/something; to cause a lot of damage, deaths, suffering, etc.
Vietnamese: gây ra ảnh hưởng xấu đến ai đó hoặc cái gì đó; gây ra rất nhiều sự tàn phá, hủy hoại…

confine somebody/something (verb)
Meaning: to keep somebody/something inside the limits of a particular activity, subject, area, etc.
Vietnamese: giam giữ, giam hãm, giam cầm

migratory nature (noun phrase)
Meaning: the usual way in which animals migrate from place to place
Vietnamese: bản năng di cư

captivity (noun)
Meaning: the state of being kept as a prisoner or in a confined space
Vietnamese: tình trạng bị giam cầm

SAMPLE QUESTIONS

  • Some people believe that it is wrong to keep animals in zoos, while others think that zoos are both entertaining and ecologically important. Discuss both views and give your opinion.
  • Some people believe zoos, where wild animals are kept in a man-made environment, should no longer exist in the twenty first century. Do you agree or disagree?
HỌC IELTS ONLINE QUA ZOOM,
CÁCH HỌC HIỆU QUẢ CỦA NGƯỜI HIỆN ĐẠI
Để cô Thanh Loan giúp bạn đánh giá đầu vào chi tiết, xây dựng lộ trình học tập cá nhân hoá phù hợp với đầu vào và mục tiêu bạn mong muốn
0
    0
    GIỎ HÀNG
    Giỏ hàng trốngQuay lại
      Sử dụng