Từ vựng và ý tưởng IELTS Speaking theo chủ đề – Neighbourhood

Chủ đề Khu vực sống/ khu vực lân cận – Neighbourhood cũng thuộc vào nhóm chủ đề kinh điển trong IELTS Speaking. Với một chủ đề lớn như vậy, giám khảo có thể đặt hàng loạt câu hỏi khác nhau; vì vậy, việc chuẩn bị câu trả lời cho từng câu hỏi dường như là không thể.

Nhưng bạn có phát hiện rằng một cách chuẩn bị rất hay ho cho Speaking đó là chuẩn bị một số ý tưởng xoay quanh các sub-topics (chủ đề nhỏ) và sau đó mình có thể “thiên biến vạn hoá” khi đối mặt với nhiều câu hỏi khác nhau. Ví dụ với chủ đề này, chúng ta sẽ có những sub-topics như là:

  • Where you live
  • What you like about your neighbourhood
  • What you dislike about your neighbourhood/ recommendations for improvement
  • Recent changes
  • Relationships with your neighbours

Trong bài viết này, IELTS Thanh Loan xin gợi ý với bạn những ý tưởng thông dụng nhất về 2 vấn đề, đó là: “where you live” và “recent changes“.

1. Where you live

I’ve been living in a rented flat in the city centre. My parents’ house is quite far from the college I go to. That’s why I’ve rented this flat to facilitate my study.

Tôi đang sống trong một căn hộ thuê ở trung tâm thành phố. Nhà của bố mẹ tôi khá xa trường đại học mà tôi theo học. Đó là lý do tôi thuê căn hộ này để tiện cho việc học của mình.

I was born and bred in an ordinary family in the countryside. I’ve grown so attached to this place and I can’t imagine moving elsewhere in the future.

Tôi sinh ra và lớn lên trong một gia đình bình thường ở nông thôn. Tôi đã rất gắn bó với nơi này và tôi không thể tưởng tượng sẽ chuyển đi nơi khác trong tương lai.

I’ve been living in my current residential area for the better part of the last 4 years since I started going to university. As I said, I had to leave my parents’ house and live independently there.

Tôi đã sống trong khu dân cư hiện tại của mình trong 4 năm qua kể từ khi tôi bắt đầu vào đại học. Như tôi đã nói, tôi phải rời khỏi nhà của bố mẹ và sống tự lập ở đây.

Actually, I just moved there 4 months back and I haven’t got used to the hectic pace of life in the city. But, in general, I quite enjoy life in the fast lane.

Thực ra, tôi mới chuyển đến đây 4 tháng và tôi chưa quen với nhịp sống hối hả ở thành phố. Nhưng, nói chung, tôi khá thích cuộc sống ở nơi nhộn nhịp.

Giải thích từ vựng:

  • facilitate something (verb): tạo điều kiện thuận lợi
    ENG: to make an action or a process possible or easier
  • born and bred (idiom): sinh ra và lớn lên
    ENG: ​born and having grown up in a particular place with a particular background and education
  • ordinary (adj): bình thường
    ENG: not unusual or different in any way
  • grow attached to somebody/ something (verb phrase): trở nên gắn bó, yêu thích
    ENG: to like somebody/ something very much
  • for the better part of something (time) (prepositional phrase): phần lớn
    ENG: for most of something (tine)
  • get used to something (verb phrase): làm quen với
    ENG: to become ​familiar with something because you do it or experience it often
  • hectic pace of life (noun phrase): nhịp sống bận rộn hối hả
    ENG: busy life
  • in the fast lane (idiom): ở nơi nhộn nhịp
    ENG: where things are most exciting and where a lot is happening

Câu hỏi luyện tập: 

  • Where do you live?
  • How long have you been living there?

2. Recent changes

Well, there is a public park built in the proximity of my flat recently. It’s called An Binh park. This park is an ideal place to get around, have some fresh air, and do physical exercises to get lean.

Có một công viên công cộng được xây dựng gần căn hộ của tôi gần đây. Nó được gọi là công viên An Bình. Công viên này là một nơi lý tưởng để dạo chơi, tận hưởng không khí trong lành và tập các bài thể dục để giữ dáng.

Well, to accommodate the residents’ wishes, the local authority has recently erected a large playground. It’s an excellent place for children to gather around and play games like hide-and-seek and for the elderly to do some taichi in the afternoon.

Vâng, để đáp ứng mong muốn của người dân, chính quyền địa phương gần đây đã xây dựng một sân chơi lớn. Đây là một nơi tuyệt vời để trẻ em tụ tập và chơi các trò chơi như trốn tìm và cho người già tập dưỡng sinh vào buổi chiều.

The most significant change in my current residential area is the advent of the modern public transport system. This helps us a lot in commuting to and from work.

Sự thay đổi đáng kể nhất trong khu dân cư hiện tại của tôi là sự ra đời của hệ thống giao thông công cộng hiện đại. Điều này giúp chúng tôi rất nhiều trong việc đi lại và đi làm.

Well, industrialization has totally changed my neighbourhood in recent years. Loads of industrial parks have sprung up and created many jobs. As a result, most of the dwellers there have gravitated from agriculture to manufacturing to earn a better living.

Chà, công nghiệp hóa đã thay đổi hoàn toàn khu phố của tôi trong những năm gần đây. Các khu công nghiệp mọc lên và tạo ra nhiều công ăn việc làm. Do đó, hầu hết cư dân ở đó đã chuyển từ nông nghiệp sang sản xuất để ổn định cuộc sống hơn.

Giải thích từ vựng:

  • in the proximity of something (prepositional phrase): ở gần
    ENG: near something in distance or time
  • get lean (verb phrase): giữ vóc dáng
    ENG: to become thin and fit
  • accommodate somebody’s wishes (verb phrase): đáp ứng mong muốn
    ENG: to consider somebody’s needs and be influenced by it when you are deciding what to do or explaining something
  • erect something (verb): xây dựng
    ENG: to build something
  • do taichi (verb phrase): tập dưỡng sinh
    ENG: to practice a Chinese martial art and system of exercises consisting of sets of very slow movements
  • significant (adj): đáng kể
    ENG: large or important enough to have an effect or to be noticed
  • commute (verb): đi lại đi làm
    ENG: to travel regularly by bus, train, car, etc. between your place of work and your home
  • loads of somebody/ something (noun phrase): rất nhiều
    ENG: a large number or amount of people or things; plenty
  • spring up (phrasal verb): mọc lên
    ENG: to appear or develop quickly and/or suddenly
  • gravitate from … to … (verb): dịch chuyển
    ENG: to move towards somebody/something that you are attracted to
  • earn a living (idiom): kiếm sống
    ENG: to be paid enough money to live on

Câu hỏi luyện tập: What are some changes in your neighbourhood in recent times?

HỌC IELTS ONLINE QUA ZOOM,
CÁCH HỌC HIỆU QUẢ CỦA NGƯỜI HIỆN ĐẠI
Để cô Thanh Loan giúp bạn đánh giá đầu vào chi tiết, xây dựng lộ trình học tập cá nhân hoá phù hợp với đầu vào và mục tiêu bạn mong muốn
0
    0
    GIỎ HÀNG
    Giỏ hàng trốngQuay lại
      Sử dụng