Từ vựng và ý tưởng IELTS Speaking theo chủ đề – Foods & Drinks

Foods & Drinks – Đồ Ăn & Thức Uống đã trở nên quá quen thuộc với những ai đã và đang ôn luyện IELTS Speaking. Với một chủ đề lớn như vậy, giám khảo có thể đặt hàng loạt câu hỏi khác nhau; vì vậy, việc chuẩn bị câu trả lời cho từng câu hỏi dường như là không thể.

Nhưng bạn có phát hiện rằng một cách chuẩn bị rất hay ho cho Speaking đó là chuẩn bị một số ý tưởng xoay quanh các sub-topics (chủ đề nhỏ) và sau đó mình có thể “thiên biến vạn hoá” khi đối mặt với nhiều câu hỏi khác nhau. Ví dụ với chủ đề này, chúng ta sẽ có những sub-topics như là:

  • Favourite foods and drinks
  • Foods and drinks you dislike
  • Diets
  • Cooking skills
  • Doing the cooking in a family

Trong bài viết này, IELTS Thanh Loan xin gợi ý với bạn những ý tưởng thông dụng nhất về 2 vấn đề, đó là: “favourite foods and drinks” và “cooking skills“.

1. Favourite foods and drinks

Actually, it’s impossible to list all my favourite foods. There are tons of scrumptious foods that I love eating. One of them is Vietnamese traditional sweet soup because I have a sweet tooth. Besides, I have a liking for chocolates as well.

Thực sự, tôi không thể liệt kê tất cả các món ăn yêu thích của tôi. Có rất nhiều món ăn tuyệt ngon mà tôi thích. Một trong số đó là món chè truyền thống của Việt Nam vì tôi rất thích ăn đồ ngọt. Ngoài ra, tôi cũng thích sôcôla.

Without a doubt, I would say it’s Phở or Vietnamese rice noodle soup with chicken or beef. It’s among the best-known delicacies in Hanoi – my hometown. It’s light, not fattening, yet nutritious, scrumptious and fragrant with many different Vietnamese spices.

Không nghi ngờ gì nữa, tôi sẽ nói đó là Phở gà hoặc Phở bò. Đây là một trong những món ngon nổi tiếng ở Hà Nội – quê hương tôi. Nó thanh nhẹ, không béo, nhưng bổ dưỡng, ngon và thơm với nhiều loại gia vị Việt Nam khác nhau.

Well, it’s definitely coffee. I couldn’t imagine life without coffee. Drinking coffee is part and parcel of my daily routine. Without it, I couldn’t work efficiently most especially when I need to burn the midnight oil.

Chà, đó chắc chắn là cà phê. Tôi không thể tưởng tượng nổi cuộc sống mà không có cà phê. Uống cà phê là một phần trong thói quen hàng ngày của tôi. Nếu không có nó, tôi không thể làm việc hiệu quả nhất là khi tôi cần làm việc lúc khuya.

Well, I’m a big fan of tea. Grabbing a cup of tea in the morning is a must for me. It gives me an excellent energy boost and helps me stay energetic throughout the day.

Chà, tôi là một fan cuồng của trà. Tôi phải uống một tách trà vào buổi sáng. Nó cung cấp cho tôi năng lượng tuyệt vời và giúp tôi luôn phấn chấn suốt cả ngày.

I love cola and Coca-Cola is my all-time favourite brand. Just like a morning cup of coffee, Coca-Cola offers a good whack of the stimulant caffeine. If my attention levels are dipping, a mouthful or two of Coke could get me back up to speed.

Tôi yêu cola và Coca-Cola là nhãn hiệu yêu thích nhất của tôi. Giống như một tách cà phê buổi sáng, Coca-Cola cung cấp một lượng lớn chất kích thích caffein. Nếu sự tập trung của tôi đang giảm xuống, một hoặc hai ngụm Coke có thể giúp tôi tập trung trở lại.

Giải thích từ vựng:

  • scrumptious /ˈskrʌmpʃəs/ (adj): ngon
    ENG: ​tasting very good
  • have a sweet tooth /swiːt tuːθ/ (idiom): hảo ngọt
    ENG: to like food that contains a lot of sugar
  • without a doubt /daʊt/ (idiom): chắc chắn, khỏi bàn cãi
    ENG: used when you are giving your opinion and emphasizing the point that you are making
  • delicacy /ˈdelɪkəsi/ (noun): món ngon, đặc sản
    ENG: a type of food considered to be very special in a particular place
  • light (adj): thanh nhẹ
    ENG: not containing much fat, sugar or other rich ingredients and therefore easy to digest
  • fattening /ˈfætnɪŋ/ (adj): béo ngậy
    ENG: likely to make you fat
  • fragrant /ˈfreɪɡrənt/ (adj): thơm
    ENG: having a pleasant smell
  • part and parcel of something /ˈpɑːsl/ (idiom): phần không thể thiếu
    ENG: an essential part of something
  • burn the midnight oil (idiom): làm việc chăm chỉ lúc đêm khuya
    ENG: to study or work until late at night
  • must (noun): điều bắt buộc phải làm
    ENG: ​something that you must do, see, buy, etc.
  • energetic /ˌenəˈdʒetɪk/ (adj): tràn đầy năng lượng
    ENG: having or needing a lot of energy and enthusiasm
  • a whack of something /wæk/ (noun phrase): một lượng
    ENG: a share of something; an amount of something
  • a mouthful of something /ˈmaʊθfʊl/ (noun phrase): một miếng, một ngụm
    ENG: an amount of food or drink that you put in your mouth at one time
  • up to speed (idiom): phong độ cao nhất, thể hiện ở mức tốt nhất
    ENG: (of a person, company, etc.) performing at an expected rate or level

Câu hỏi luyện tập: What is your favourite food/ drink?

2. Cooking skills

To be honest, I didn’t learn how to cook a meal as a little boy. My parents and siblings pampered me and always did the cooking when I was young. Now I’m living independently and most of the time, I eat out.

Thành thật mà nói, tôi không học cách nấu ăn khi còn là một cậu bé. Cha mẹ và anh chị em của tôi rất nuông chiều tôi và luôn nấu ăn khi tôi còn nhỏ. Bây giờ tôi đang sống độc lập và hầu hết thời gian, tôi ăn ở ngoài.

Well, I’m not a chef or an excellent cook but I think my cooking skills are acceptable. I like preparing a special meal for family or friends who visit, but everyday cooking is monotonous; it’s something that has to be done, and it’s not really fun.

Chà, tôi không phải là đầu bếp hay nấu ăn xuất sắc nhưng tôi nghĩ kỹ năng nấu nướng của mình ở mức chấp nhận được. Tôi thích chuẩn bị một bữa ăn đặc biệt cho gia đình hoặc bạn bè đến thăm, nhưng việc nấu nướng hàng ngày rất nhàm chán; đó là điều cần phải làm, và nó không thực sự vui.

To be honest, my cooking skills are bad. I just learnt how to cook a simple meal recently when I started going to college and living independently in the dorm. But I believe it’s worth it. Learning to cook, I also can learn life skills like eating healthy, budgeting my money, and cleaning.

Thành thật mà nói, tài nấu ăn của tôi rất tệ. Tôi chỉ mới học cách nấu một bữa ăn đơn giản gần đây khi tôi bắt đầu vào đại học và sống tự lập trong ký túc xá. Nhưng tôi tin rằng nó đáng với công sức tôi bỏ ra. Học nấu ăn, tôi cũng có thể học các kỹ năng sống như ăn uống lành mạnh, quản lý tiền nong và dọn dẹp nhà cửa.

Giải thích từ vựng:

  • pamper somebody /ˈpæmpə(r)/ (verb): nuông chiều
    ENG: to take care of somebody very well and make them feel as comfortable as possible
  • do the cooking (verb phrase): làm việc nấu nướng
    ENG: to do the process of preparing food by heating it
  • eat out (phrasal verb): ăn ngoài
    ENG: to have a meal in a restaurant, etc. rather than at home
  • chef /ʃef/ (noun): đầu bếp chuyên nghiệp đã qua đào tạo
    ENG: a person whose job is to cook, especially the most senior person in a restaurant, hotel, etc.
  • cook (noun): người nấu ăn, đầu bếp
    ENG: a person who cooks food or whose job is cooking
  • monotonous /məˈnɒtənəs/ (adj): nhàm chán
    ENG: boring
  • dorm /dɔːm/ (noun): ký túc xá
    ENG: a building for university or college students to live in
  • it’s worth it /wɜːθ/: bõ công, đáng
    ENG: important, good or pleasant enough to make somebody feel satisfied, especially when difficulty or effort is involved
  • budget something /ˈbʌdʒɪt/ (verb): tính toán chi tiêu
    ENG: to be careful about the amount of money you spend; to plan to spend an amount of money for a particular purpose

Câu hỏi luyện tập: Are you a good cook?

HỌC IELTS ONLINE QUA ZOOM,
CÁCH HỌC HIỆU QUẢ CỦA NGƯỜI HIỆN ĐẠI
Để cô Thanh Loan giúp bạn đánh giá đầu vào chi tiết, xây dựng lộ trình học tập cá nhân hoá phù hợp với đầu vào và mục tiêu bạn mong muốn
0
    0
    GIỎ HÀNG
    Giỏ hàng trốngQuay lại
      Sử dụng