Từ vựng và ý tưởng IELTS Speaking theo chủ đề – Fashion & Clothing

Chủ đề Thời trang & quần áo – Fashion & Clothing là một trong những chủ đề xuất hiện xuyên suốt trong các bộ đề IELTS Speaking nhiều năm qua. Tuy nhiên, với mỗi một lần tái xuất hiện, hội đồng thi sẽ chỉnh sửa các câu hỏi để chúng không lặp lại so với các quý trước.

Vì vậy, cách luyện tập tốt nhất cho một chủ đề nói chung đó là chuẩn bị một số ý tưởng xoay quanh các sub-topics (chủ đề nhỏ) và sau đó mình có thể “thiên biến vạn hoá” khi đối mặt với nhiều câu hỏi khác nhau. Ví dụ với chủ đề Thời trang & quần áo – Fashion & Clothing, chúng ta sẽ có những sub-topics như là:

  • favourite types of clothes 
  • types of clothes you don’t like
  • places to buy clothes
  • brand of clothing
  • wearing an uniform at school/ work

Trong bài viết này, IELTS Thanh Loan xin gợi ý với bạn những ý tưởng thông dụng nhất về 2 vấn đề, đó là: “favourite types of clothes” và “places to buy clothes“.

1. Favourite types of clothes/ fashion

Well, I’m a big fan of sporty outfits like oversize sweatshirts, hoodies or leggings because they give me a great sense of comfort, but I still look fashionable. Besides, I can easily mix and match them with a pair of sneakers.

Chà, tôi là một fan cuồng của những trang phục thể thao như áo nỉ oversize, áo hoodie hoặc quần legging vì chúng mang lại cho tôi cảm giác thoải mái nhưng trông tôi vẫn thời trang. Bên cạnh đó, tôi có thể dễ dàng mix và match chúng với một đôi giày thể thao.

I have a nine-to-five job in the office, so I really love classic styles. I often wear blazers and pencil skirts or khakis, not only when I go to work but also when I hang out with my friends. That’s why my buddies always tell me that I take much pride in my appearance.

Tôi có một công việc hành chính văn phòng, vì vậy tôi thực sự yêu thích phong cách cổ điển. Tôi thường mặc blazer và chân váy hoặc quần khakis, không chỉ khi đi làm mà còn khi đi chơi với bạn bè. Đó là lý do tại sao bạn bè của tôi luôn nói với tôi luôn chăm chút cho ngoại hình của mình.

I love smart-casual clothes like T-shirts, shirts and blazers because I do not only feel comfy but also look elegant and professional. I always wanna appear presentable but don’t wanna waste a lot of money buying clothes that are for only a particular occasion. So, I opt for this style as I can wear almost anywhere and get appropriately dressed.

Tôi thích những bộ quần áo giản dị như áo phông, áo sơ mi và blazer vì tôi không chỉ cảm thấy thoải mái mà còn trông thanh lịch và chuyên nghiệp. Tôi luôn muốn chỉn chu nhưng không muốn lãng phí nhiều tiền để mua quần áo chỉ dành cho một dịp cụ thể. Vì vậy, tôi chọn phong cách này vì tôi có thể mặc ở hầu hết mọi nơi mà vẫn đẹp.

Giải thích từ vựng:

  • sporty outfit (noun): trang phục thể thao
    ENG: ​clothes that are bright, attractive and informal
  • give somebody a great sense of comfort (verb phrase): cho ai cảm giác thoải mái
    ENG: make somebody comfortable
  • mix and match (verb): phối đồ
    ENG: to combine things in different ways for different purposes
  • a nine-to-five job (noun phrase): công việc giờ hành chính
    ENG: a job that works the normal working hours in an office
  • classic style (noun phrase): phong cách cổ điển
    ENG: the style that’s attractive, but simple and traditional in style or design; not affected by changes in fashion
  • hang out with somebody (phrasal verb): ra ngoài với ai
    ENG: to spend a lot of time in a place with somebody
  • take pride in one’s appearance (verb phrase): chăm chút vẻ bề ngoài
    ENG: to wear very carefully and well, in a way that gives you a lot of satisfaction
  • smart-casual clothes (noun phrase): quần áo lịch sự
    ENG: clothes that are neat and stylish, but not too formal, especially when this is the accepted way of dressing for a particular situation, place, or social occasion
  • presentable (adj): ăn mặc chỉnh tề
    ENG: looking suitable or good enough, especially in the way you are dressed
  • opt for something (phrasal verb): chọn gì
    ENG: choose something
  • appropriately dressed (adj phrase): ăn mặc phù hợp
    ENG: wearing something suitable for a certain situation

Câu hỏi luyện tập: What type of clothes do you like to wear?

2. Places to buy clothes

Since I have a great passion for designer clothes, I often go to shopping malls to buy clothes. You know, there are lots of first-class fashion brands there, so I have a wider range of options. Furthermore, although these items have prohibitive prices, I can know for sure they’re authentic.

Vì tôi có niềm đam mê lớn với quần áo hàng hiệu nên tôi thường đến trung tâm thương mại để mua quần áo. Bạn biết đấy, có rất nhiều thương hiệu thời trang hạng nhất ở đó, vì vậy tôi có nhiều lựa chọn hơn. Hơn nữa, mặc dù những mặt hàng này có giá quá cao nhưng tôi có thể biết chắc chắn rằng chúng là hàng thật.

Well, you know, I mostly buy clothes at markets because they’re quite affordable for a student like me. Moreover, I like to make a real bargain with street vendors. Actually, I feel a sense of triumph whenever I succeed in bargaining.

Bạn biết đấy, tôi chủ yếu mua quần áo ở chợ vì chúng khá hợp túi tiền đối với một sinh viên như tôi. Hơn nữa, tôi thích kiếm một món hời thực sự với những người bán hàng ven đường. Thực sự, tôi cảm giác chiến thắng bất cứ khi nào tôi thành công trong việc mặc cả.

As I’m up to my ears in work, I don’t find any idle time to hit brick-and-mortar stores on a regular basis. Therefore, I usually go shopping for clothes on the Internet because you know, it helps me save a great deal of time. Besides, I can avoid spending extravagantly on unnecessary items.

Khi bận rộn với công việc, tôi không tìm thấy bất kỳ thời gian nhàn rỗi nào để đến các cửa hàng truyền thống một cách thường xuyên. Vì vậy, tôi thường đi mua sắm quần áo trên Internet vì bạn biết đấy, nó giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian. Bên cạnh đó, tôi có thể tránh tiêu xài hoang phí vào những khoản không cần thiết.

Giải thích từ vựng:

  • designer clothes (noun phrase): quần áo hàng hiệu
    ENG: fashionable or luxury clothing made by, or carrying the label of, a well-known fashion designer
  • shopping mall (noun phrase): trung tâm hàng hiệu
    ENG: a large building or covered area that has many shops, restaurants, etc. inside it
  • first-class fashion brand (noun phrase): thương hiệu thời trang hạng nhất
    ENG: fashion brand with the best quality
  • prohibitive price (noun phrase): giá cả đắt đỏ
    ENG: very expensive
  • authentic (adj): (hàng) thật
    ENG: known to be real and what somebody claims it is and not a copy
  • make a real bargain with somebody (verb phrase): trả giá với ai
    ENG: to discuss prices, conditions, etc. with somebody in order to reach an agreement that is acceptable
  • street vendor (noun phrase): người bán hàng
    ENG: seller
  • a sense of triumph (noun phrase): cảm giác chiến thắng
    ENG: a great success, achievement or victory
  • up to one’s ears in something (idiom): bận rộn với việc gì
    ENG: busy
  • idle time (noun phrase): thời gian rảnh
    ENG: free time
  • hit brick-and-mortar stores (verb phrase): đến cửa hàng
    ENG: go to stores existing as a physical building
  • spending extravagantly (verb phrase): tiêu xài phung phí
    ENG: spend a lot more money or use a lot more of something than you can afford or than is necessary

Câu hỏi luyện tập: Where do you usually shop for clothes?

HỌC IELTS ONLINE QUA ZOOM,
CÁCH HỌC HIỆU QUẢ CỦA NGƯỜI HIỆN ĐẠI
Để cô Thanh Loan giúp bạn đánh giá đầu vào chi tiết, xây dựng lộ trình học tập cá nhân hoá phù hợp với đầu vào và mục tiêu bạn mong muốn
0
    0
    GIỎ HÀNG
    Giỏ hàng trốngQuay lại
      Sử dụng