Từ vựng và ý tưởng IELTS Speaking theo chủ đề – Environment

Môi trường – Environment  có thể nói là chủ đề kinh điển nhất trong các kỳ thi IELTS nói chung và IELTS Speaking nói riêng. Đây là một chủ đề vô cùng rộng lớn; giám khảo có vô vàn cách đặt câu hỏi xoay quanh nó. Vì vậy, cách luyện tập tốt nhất cho một chủ đề nói chung đó là chuẩn bị một số ý tưởng xoay quanh các sub-topics (chủ đề nhỏ) và sau đó mình có thể “thiên biến vạn hoá” khi đối mặt với nhiều câu hỏi khác nhau. Ví dụ, với chủ đề này, chúng ta sẽ có những sub-topics như là:

  • Environmental problems in your country
  • Actions to protect the environment
  • Bad habits harming the environment
  • Responsibilities of the government and businesses for environmental protection

Trong bài viết này, IELTS Thanh Loan xin gợi ý với bạn những ý tưởng thông dụng nhất về 2 vấn đề, đó là: “bad habits harming the environment” và “actions to protect the environment“.

1. Bad habits harming the environment

Well, I think one of our worst habits might be the overuse of private vehicles. We drive in our own cars to go everywhere, to the supermarket, to our workplaces, or even to hit the gym. As a result, the amount of exhaust fumes increases rapidly, and it takes a heavy toll on the environment.

Tôi nghĩ một trong những thói quen xấu nhất của chúng ta có thể là lạm dụng phương tiện cá nhân. Chúng ta tự lái xe ô tô của mình để đi khắp nơi, đến siêu thị, đến nơi làm việc, hay thậm chí là đến phòng tập thể dục. Kết quả là lượng khói thải tăng lên nhanh chóng và gây ra một hậu quả nặng nề cho môi trường.

In addition to that, smoking releases pollutants into the atmosphere, but a lot of people smoke everywhere, even in public places like on a bus or in a restaurant. Therefore, the air is becoming increasingly severe.

Thêm vào đó, hút thuốc lá thải ra các chất ô nhiễm vào bầu không khí, nhưng rất nhiều người hút thuốc ở mọi nơi, ngay cả những nơi công cộng như trên xe buýt hoặc trong nhà hàng. Do đó, không khí ngày càng trở nên nghiêm trọng.

Well, we all know that plastic is one of the major pollutants to the environment because of its inability to decompose naturally. But there has been excessive use of plastic during the last several decades. You know, most items in stores are packaged in plastic containers.

Tất cả chúng ta đều biết rằng nhựa là một trong những chất gây ô nhiễm môi trường chính vì không có khả năng phân hủy tự nhiên. Nhưng chúng ta đã sử dụng quá nhiều nhựa trong vài thập kỷ qua. Bạn biết đấy, hầu hết các mặt hàng trong các cửa hàng đều được đóng gói trong hộp nhựa.

Binge drinking is also one of our very bad habits severely affecting the environment. You may not know that the production of alcohol requires a huge number of raw materials and land that might otherwise be taken advantage of to feed people. And actually, this process creates a ton of greenhouse gases that are devastating to the environment.

Nhậu nhẹt cũng là một trong những thói quen rất xấu của chúng ta ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường. Có thể bạn không biết rằng việc sản xuất rượu cần một lượng lớn nguyên liệu và đất đai có thể được tận dụng để nuôi sống con người. Và trên thực tế, quá trình này tạo ra hàng tấn khí nhà kính tàn phá môi trường.

Giải thích từ vựng:

  • overuse = excessive use (noun): sử dụng quá nhiều
    ENG: the fact that something is used too often or too much
  • hit the gym (verb phrase): đến phòng tập
    ENG: to go to the gym
  • exhaust fumes (noun phrase): khí thải
    ENG: strong, unpleasant, and sometimes dangerous gas or smoke
  • take a heavy toll on somebody/ something (noun phrase): ảnh hưởng xấu đến ai/ cái gì
    ENG: to have a bad effect on somebody/something
  • release something into something (verb): thải chất gì ra đâu
    ENG: to allow a substance to flow out from somewhere
  • increasingly severe (adj phrase): ngày càng trở nên nghiêm trọng
    ENG: more and more serious
  • a major pollutant to something (noun phrase): chất gây ô nhiễm lớn
    ENG: a substance that pollutes something, especially air and water
  • decompose (verb): phân hủy
    ENG: to break down something into smaller and simpler parts
  • package something (verb): đóng gói cái gì
    ENG: to put something into a box, bag, etc. to be sold or transported
  • binge drinking (noun): uống nhiều
    ENG: the activity of drinking too much alcohol on one occasion
  • greenhouse gases (noun phrase): khí nhà kính
    ENG: a gas that causes the greenhouse effect, especially carbon dioxide
  • devastating to somebody/ something (noun phrase): gây thiệt hại cho ai/ cái gì
    ENG: causing a lot of damage and destroying things
  • a huge number of something (noun phrase): số lượng lớn
    ENG: a lot of something
  • take advantage of somebody/ something (verb phrase): lợi dụng ai/ tận dụng cái gì
    ENG: to make use of something well; to make use of an opportunity

Câu hỏi luyện tập: In which way do people damage our planet?

2. Actions to be taken to protect the environment

First, all members of my family prefer to use environmentally-friendly means of transport instead of private vehicles. To be more specific, instead of riding a motorbike, we opt for taking a bus or riding a bike. From time to time, when my dad has to save time, he drives a fuel-efficient car. We all hope this action can help to reduce the volume of exhaust fumes caused by the heavy volume of traffic and make a modest contribution to protecting the air from being more severe.

Đầu tiên, tất cả các thành viên trong gia đình tôi thích sử dụng các phương tiện giao thông thân thiện với môi trường thay vì phương tiện cá nhân. Nói rõ hơn, thay vì đi xe máy, chúng tôi chọn đi xe buýt hoặc đi xe đạp. Thỉnh thoảng, bố tôi lái một chiếc xe tiết kiệm nhiên liệu. Tất cả chúng tôi đều hy vọng hành động này có thể giúp giảm thiểu lượng khói thải do lưu lượng giao thông đông đúc và góp phần nhỏ vào việc bảo vệ không khí khỏi bị nghiêm trọng hơn.

Second, when my mom and I go shopping, we use reusable shopping bags rather than single-use plastic bags.  You know, though those plastic bags are lightweight and inexpensive, we have to pay the prohibitive costs in terms of the environment when they end up in landfills or as litter in the environment. Helping to reduce the amount of waste stemming from plastic bags is kinda really beneficial to the environment.

Thứ hai, khi mẹ tôi và tôi đi mua sắm, chúng tôi sử dụng túi mua sắm có thể tái sử dụng hơn là túi nhựa sử dụng một lần. Bạn biết đấy, mặc dù những chiếc túi ni lông đó nhẹ và rẻ tiền, chúng ta phải trả những cái giá đắt về mặt môi trường khi chúng cuối cùng sẽ nằm ở các bãi rác hoặc rải rác ngoài môi trường. Giúp giảm thiểu lượng rác thải từ túi ni lông thực sự có lợi cho môi trường.

Third, we try to recycle and reuse as much as we can. I mean instead of throwing unusable items into trash, we try to take advantage of them and come up with ideas so that they can be usable again. Most of the time, those items are made into craft products that we can use for decorations or beautify our house.

Thứ ba, chúng tôi cố gắng tái chế và tái sử dụng nhiều nhất có thể. Ý tôi là thay vì vứt những thứ không sử dụng được vào thùng rác, chúng tôi cố gắng tận dụng chúng và lên ý tưởng để chúng có thể sử dụng lại được. Hầu hết thời gian, những vật dụng đó được làm thành các sản phẩm thủ công mà chúng ta có thể sử dụng để trang trí hoặc làm đẹp cho ngôi nhà của mình.

All in all, all members of my family are trying to adopt a greener lifestyle.

Nói chung, tất cả các thành viên trong gia đình tôi đang cố gắng áp dụng một lối sống xanh hơn.

Giải thích từ vựng:

  • environmentally-friendly means of transport (noun phrase): phương tiện giao thông thân thiện với môi trường
    ENG: a vehicle not harming the environment
  • from time to time (idiom): thỉnh thoảng
    ENG: sometimes
  • a fuel-efficient car (noun phrase): xe ô tô tiết kiệm nhiên liệu
    ENG: a car working in a way that does not waste fuel
  • exhaust fumes (noun phrase): khí thải
    ENG: strong, unpleasant, and sometimes dangerous gas or smoke
  • heavy volume of traffic (noun phrase): khối lượng giao thông đông đúc
    ENG: large amount of traffic
  • severe (adj): rất nghiêm trọng
    ENG: extremely bad or serious
  • reusable (adj): tái sử dụng
    ENG: that can be used again
  • single-use (adj) [only before noun]: sử dụng một lần
    ENG: made to be used once only and then thrown away
  • lightweight (adj): nhẹ
    ENG: ​made of thinner material and less heavy than usual
  • pay the prohibitive costs (verb phrase): trả giá đắt
    ENG: to pay a very huge cost
  • end up (phrasal verb): kết thúc như thế nào/ ở đâu
    ENG: to find yourself in a place or situation at the end of a process or period of time
  • landfill (noun): bãi rác
    ENG: an area of land where large amounts of waste material are buried under the earth
  • litter (noun): rác thải
    ENG: small pieces of rubbish such as paper, cans and bottles, that people have left lying in a public place
  • stem from something (phrasal verb): xuất phát từ cái gì
    ENG: to be the result of something
  • throw something into something (verb): vứt cái gì bừa bãi
    ENG: to put something in a particular place quickly and carelessly
  • unusable vs usable (adj): không sử dụng được/ sử dụng được
    ENG: in such a bad condition or of such low quality that it cannot be used/ that can be used; in good enough condition to be used
  • take advantage of somebody/ something (phrasal verb): lợi dụng ai/ tận dụng cái gì
    ENG: to make use of something well; to make use of an opportunity
  • come up with ideas (phrasal verb): nghĩ ra ý tưởng gì
    ENG: to find or produce an answer, a sum of money, etc.
  • make somebody/ something into somebody/ something (verb): biến ai đó / cái gì thành ai/ cái gì khác
    ENG: to change somebody/something into somebody/something
  • decoration (noun): sự trang trí
    ENG: a thing that makes something look more attractive on special occasions
  • beautify somebody/ something (verb): làm cho ai đó/ cái gì đẹp hơn
    ENG: to make somebody/something beautiful or more beautiful
  • adopt a greener lifestyle (verb phrase): có một lối sống bảo vệ môi trường hơn
    ENG: to have a lifestyle supporting the protection of the environment

Câu hỏi luyện tập: What can your family do to help protect the environment?

HỌC IELTS ONLINE QUA ZOOM,
CÁCH HỌC HIỆU QUẢ CỦA NGƯỜI HIỆN ĐẠI
Để cô Thanh Loan giúp bạn đánh giá đầu vào chi tiết, xây dựng lộ trình học tập cá nhân hoá phù hợp với đầu vào và mục tiêu bạn mong muốn
0
    0
    GIỎ HÀNG
    Giỏ hàng trốngQuay lại
      Sử dụng