Từ vựng IELTS Writing & Speaking chủ đề MUSIC

Âm nhạc luôn là phần không thể thiếu trong cuộc sống của mỗi chúng ta. Không những là một phương tiện giúp chúng ta giải trí, thư giãn sau những giờ làm việc căng thẳng, đôi khi âm nhạc cũng giúp bạn trau dồi vốn từ vựng, nắm rõ cách phát âm của từ. 

Cùng bỏ túi những từ vựng thuộc chủ đề Music theo từng khía cạnh nhỏ. Điều này sẽ giúp bạn hệ thống khối lượng từ một cách logic cũng như áp dụng hiệu quả hơn cho các luận điểm, ví dụ giúp ghi được điểm cao!

Các thể loại âm nhạc – Music genres 

Lưu ý:
  • Với những danh từ (noun), động từ (verb) …. được chia sẻ trong bài viết này, bạn hoàn toàn có thể sử dụng trong cả Writing và Speaking 
  • Tuy nhiên, với những từ vựng mà mình lưu ý là thành ngữ (idiom) hoặc là từ vựng không trang trọng (informal) thì bạn chỉ sử dụng trong IELTS Speaking thôi nhé

1, Classical music /ˌklæs.ɪ.kəl ˈmjuː.zɪk/

  • Định nghĩa: music that is considered to be part of a long, formal tradition and to have lasting value
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhạc cổ điển
  • Ví dụ: Do you prefer classical music like Mozart and Mahler, or pop?

2, Electronic music /ˌɛlɛkˈtrɒnɪk ˈmjuːzɪk/ 

  • Định nghĩa: a genre of music that employs electronic musical instruments, digital instruments, or circuitry-based music technology in its creation.
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhạc điện tử

3, Easy-listening music /ˌiː.zi ˈlɪs.ən.ɪŋ/

  • Định nghĩa: a type of music that is not complicated, serious, or difficult
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhạc dễ nghe
  • Ví dụ: Its format consists of largely of easy listening music, and community programs.

4, Folk  /fəʊk/

  • Định nghĩa: traditional to or typical of a particular group or country, especially one where people mainly live in the countryside, and usually passed on from parents to their children over a long period of time
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhạc dân ca
  • Ví dụ: the fact that folks have remained unmoved by the claims of strong natural law theory does not show that the claims of strong natural law theory are false.

5, Rap /ræp/

  • Định nghĩa: a type of popular music with a strong rhythm in which the words are spoken, not sung
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhạc Rap
  • Ví dụ: This is an English rap version of Haru Haru.

6, Jazz /dʒæz/

  • Định nghĩa: a type of modern music originally developed by African-Americans, with a rhythm in which the strong notes often come before the beat
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhạc jazz
  • Ví dụ: The famous jazz musician, Duke Ellington, was a composer, arranger and pianist.

7, Opera /ˈɒp.ər.ə/

  • Định nghĩa: a musical play in which most of the words are sung, or plays and music of this type
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhạc thính phòng
  • Ví dụ: I’ve never been a huge fan of opera.

8, Techno /ˈtek.nəʊ/

  • Định nghĩa: fast electronic dance music with a regular beat:
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhạc dance điện tử
  • Ví dụ: Thousands of ravers came to Berlin yesterday for the world’s largest techno music party.

9, Hip hop  /ˈhɪp.hɒp/ 

  • Định nghĩa: a type of popular music in which the words are spoken rather than sung and the subject of the songs is often politics or society
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhạc hip hop
  • Ví dụ: Until now, scholarship has neglected the music of hip-hop.

10, Rhythm and blues /ˌrɪð.əm ən ˈbluːz/

  • Định nghĩa: a type of popular music, originally by African American artists of the 1940s and 1950s, that combined features of blues and jazz with a strong beat
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhạc R&B
  • Ví dụ: Releasing a total of 63 singles and two albums, the label’s main focus was rhythm and blues music.

11, Heavy metal /ˌhev.i ˈmet.əl/

  • Định nghĩa: a style of rock music with a strong beat, played very loudly using electric guitars
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhạc rock mạnh
  • Ví dụ: If you are depressed by anything, then when you play that heavy metal, it gives you a different feeling in the mind.

12, Country music /ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/

  • Định nghĩa: a form of popular music originating in the rural southern US. It is traditionally a mixture of ballads and dance tunes played characteristically on fiddle, guitar, steel guitar, drums, and keyboard.
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhạc đồng quê
  • Ví dụ: Country music, with its heartfelt lyrics and twangy melodies, celebrates the joys and struggles of rural life and the human experience.

13, Pop /pɒp/

  • Định nghĩa: modern popular music, usually with a strong beat, created with electrical or electronic equipment, and easy to listen to and remember
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhạc Pop
  • Ví dụ: What do you want to listen to – jazz, classical, or pop?

14, Symphony /ˈsɪm.fə.ni/

  • Định nghĩa: a long piece of music for an orchestra, usually with four movements (= parts)
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhạc giao hưởng
  • Ví dụ: The orchestra performed Beethoven’s powerful Ninth Symphony, moving the audience with its grandeur and emotional depth

15, Ballad /ˈbæl.əd/

  • Định nghĩa: a song or poem that tells a story, or (in popular music) a slow love song
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhạc tình
  • Ví dụ: This is a romantic ballad that is pure corn.

16, Instrumental music /ˌɪnstrəˈmɛntᵊl ˈmjuːzɪk/

  • Định nghĩa: music normally without any vocals
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhạc không lời
  • Ví dụ: “Watermelon In Easter Hay” by Frank Zappa is an instrumental music song but starts with an opening narration by Zappa.

Các cụm từ chủ đề âm nhạc (Collocations about MUSIC) 

17, go solo (verb phrase)

  • Định nghĩa: perform without other people
  • Nghĩa Tiếng Việt: diễn đơn
  • Ví dụ: He used to play with a group but now he’s going solo/pursuing a solo career.

18, sing along to sth (verb phrase)

  • Định nghĩa: to sing a piece of music while someone else is singing or playing it
  • Nghĩa Tiếng Việt: hát theo
  • Ví dụ: The radio station played a Billy Joel song, and I found myself singing along to it.

19, a piece of music (noun phrase)

  • Định nghĩa: a pattern of sounds made by musical instruments, voices, or computers, or a combination of these, intended to give pleasure to people listening
  • Nghĩa Tiếng Việt: bản nhạc
  • Ví dụ: They asked him to play a piece of music

20, capture a wide audience (verb phrase)

  • Định nghĩa: more people will know about something
  • Nghĩa Tiếng Việt: thu hút phần lớn khán giả
  • Ví dụ: The album’s balance between serious subject matter and levity, earnest finger-pointing songs and surreal jokes captured a wide audience.

21, adoring fans (noun phrase)

  • Định nghĩa: someone who loves and admires another person very much. 
  • Nghĩa Tiếng Việt: fan cứng
  • Ví dụ: Adoring fans crowded around the stage.

22, to be tone-deaf  (adjective) /ˌtoʊnˈdef/

  • Định nghĩa: Someone who is tone-deaf is not able to recognize different notes or sing tunes accurately
  • Nghĩa Tiếng Việt: không phân biệt được giai điệu/ mù âm nhạc 
  • Ví dụ: I’d love to be able to play the guitar, but I think I’m a bit tone deaf so I find it quite hard.

23, take up a musical instrument (verb phrase)

  • Định nghĩa: learn how to play a musical instrument.
  • Nghĩa Tiếng Việt: học chơi nhạc cụ
  • Ví dụ: After being inspired by a live concert, Jane decided to take up a musical instrument and started learning how to play the guitar.

24, sing out of tune (verb phrase)

  • Định nghĩa: sing in a completely different tune than the real singer, basically it does not sound good.
  • Nghĩa Tiếng Việt: hát lệch tone
  • Ví dụ: Singing out of tune is a common singing problem that can be overcome with useful pitching tips, musical scales singing and aural awareness training

25, taste in music (noun phrase)

  • Định nghĩa: individual’s preference for certain musical genres or styles based on personal preferences and sensibilities
  • Nghĩa Tiếng Việt: gu âm nhạc
  • Ví dụ: Everyone has their own unique taste in music, and mine leans towards rock and alternative genres.”

26, to have a great voice (verb phrase)

  • Định nghĩa: sing well
  • Nghĩa Tiếng Việt: có giọng hát đẹp
  • Ví dụ: Lisa has a great voice and often mesmerizes the audience with her soulful singing

27, a massive hit (noun phrase)

  • Định nghĩa: a highly successful and popular song, movie, or any form of entertainment that achieves widespread acclaim and commercial success.
  • Nghĩa Tiếng Việt: bài hát/cú hit lớn
  • Ví dụ: The catchy pop song topped the charts for several weeks and became a massive hit across the globe

28, in tune

  • Định nghĩa: with correct pitch or intonation.
  • Nghĩa Tiếng Việt: đúng tông
  • Ví dụ: They couldn’t sing a note in tune.

29, out of tune

  • Định nghĩa: not in tune
  • Nghĩa Tiếng Việt: lệch tông
  • Ví dụ: She was often singing out of tune, so she couldn’t be albe to become a singer.

30, tune up

  • Định nghĩa: If musicians who are preparing to play tune up their instruments, they make small changes to them so that they produce the correct notes
  • Nghĩa Tiếng Việt: chỉnh âm
  • Ví dụ: After the orchestra had tuned up, the conductor walked on to the stage.

Lợi ích của việc nghe/ chơi nhạc – Benefits 

1, boost / pick up/ uplift one’s energy (verb phrase)

  • Định nghĩa: increase or improve your power and ability to be mentally and physically active
  • Nghĩa Tiếng Việt: tăng cường năng lượng
  • Ví dụ: The energetic beats of the song helped boost the audience’s energy during the concert

2, recharge one’s battery (idiom)

  • Định nghĩa: to rest or relax in order to get energy back to do things again.
  • Nghĩa Tiếng Việt: lấy lại năng lượng
  • Ví dụ: She took a trip to the South of France to recharge her batteries.

3, unwind /ʌnˈwaɪnd/ (verb)

  • Định nghĩa: to relax and allow your mind to be free from worry after a period of work or some other activity that has made you worried
  • Nghĩa Tiếng Việt: thư giãn
  • Ví dụ: A glass of wine in the evening helps me to unwind after work.

4, let one’s hair down (idiom)

  • Định nghĩa: to behave in a free and relaxed manner
  • Nghĩa Tiếng Việt: nghỉ ngơi sau những giờ phút căng thẳng
  • Ví dụ: On Fridays she likes to let her hair down and go clubbing.

5, be in good mood (prepositional phrase)

  • Định nghĩa: If you are in a good mood, you feel cheerful.
  • Nghĩa Tiếng Việt: tâm trạng tốt
  • Ví dụ: She’s in a good mood today (= happy and friendly).

6, provide reassurance (verb phrase)

  • Định nghĩa: offering comfort, support, or confidence to someone in times of doubt or distress
  • Nghĩa Tiếng Việt: làm an lòng, trấn an
  • Ví dụ: They can also provide reassurance to people who are alone in dangerous situations.

7, inspire us to move forward (verb phrase)

  • Định nghĩa: motivate and encourage us to progress and overcome challenges in our lives.
  • Nghĩa Tiếng Việt: khích lệ chúng ta bước lên phía trước
  • Ví dụ: The coach’s inspiring speech inspired the team to move forward and achieve victory in the championship.

8, relieve stress (verb phrase)

  • Định nghĩa: If something relieves an unpleasant feeling or situation, it makes it less unpleasant or causes it to disappear completely. 
  • Nghĩa Tiếng Việt: giảm stress
  • Ví dụ: Listening to or playing music is a good way to relieve stress.

9, soothe us during difficult times (verb phrase)

  • Định nghĩa: provide comfort and relief from emotional distress or hardship
  • Nghĩa Tiếng Việt: vỗ về chúng ta trong những lúc hiểm nguy.
  • Ví dụ: Listening to calming music can soothe us during difficult times and help us feel more at ease.

10, enhance the quality of sleep (verb phrase)

  • Định nghĩa: promote better sleep patterns and overall restfulness.
  • Nghĩa Tiếng Việt: cải thiện giấc ngủ
  • Ví dụ: Listening to soothing nature sounds before bedtime can enhance the quality of sleep.

11, elevate our mood (verb phrase)

  • Định nghĩa: making us feel happier and more positive
  • Nghĩa Tiếng Việt: làm chúng ta cảm thấy tốt hơn
  • Ví dụ:  Dancing to upbeat music can elevate our mood and bring a smile to our faces.

12, improve our concentration (verb phrase)

  • Định nghĩa:  enhance our ability to focus and pay attention to tasks or activities
  • Nghĩa Tiếng Việt: giúp tập trung tốt hơn
  • Ví dụ: Instrumental music can help improve our concentration while studying or working.

13, light up memories of our past selves (verb phrase)

  • Định nghĩa: evoke or bring back nostalgic recollections of our earlier experiences and identities
  • Nghĩa Tiếng Việt: làm chúng ta nhớ về quá khứ
  • Ví dụ: Hearing a favorite song from our teenage years can light up memories of our past selves and the carefree moments we had.

14, reconnect us to our identities (verb phrase)

  • Định nghĩa: reinforce our sense of self and personal identity through music
  • Nghĩa Tiếng Việt: kết nối chúng ta về với chính con người của mình
  • Ví dụ: Traditional folk songs can reconnect us to our identities and cultural roots.

15, create an emotional narrative (=story) between the past and present (verb phrase)

  • Định nghĩa: use music to evoke feelings and connections that bridge the gap between historical experiences and contemporary emotions
  • Nghĩa Tiếng Việt: tường thuật lại câu chuyện đầy cảm xúc giữa quá khứ và hiện tại
  • Ví dụ: The music in the film created an emotional narrative between the past and present, allowing the audience to relate to the characters’ struggles across different time periods

Thành ngữ chủ đề âm nhạc – Idioms about music

1, be music to somebody’s ears  (idiom)

  • Định nghĩa: to be something that you are very pleased to hear
  • Nghĩa Tiếng Việt: điều gì đó nghe rất vui tai như khi nghe tin vui/tốt lành chẳng hạn.
  • Ví dụ: The sound of her key in the lock was music to my ears.

2, change one’s tune (idiom)

  • Định nghĩa: to change the way one talks about something
  • Nghĩa Tiếng Việt: thay đổi ý kiến
  • Ví dụ: He bragged that the test was easy, but when he saw his grade, he changed his tune.

3, play sth by ear (idiom)

  • Định nghĩa: to decide how to deal with a situation as it develops, rather than acting according to plans made earlier
  • Nghĩa Tiếng Việt: tuỳ cơ ứng biến/ chơi nhạc mà không cần tới bản ghi âm hay bản nhạc mà nhờ vào nghe, nhớ giai điệu.
  • Ví dụ: “It wasn’t scheduled in, it was play it by ear,” Georgia said, adding: “The girls needed the hair and nails doing, we needed our hair cutting, so they had to schedule that.

4, to beat the drum for something (idiom)

  • Định nghĩa: to speak enthusiastically about a belief or idea in order to persuade other people to support it too
  • Nghĩa Tiếng Việt: ủng hộ điều gì đó
  • Ví dụ: Labour are banging the drum for a united Europe.

5, for a song (idiom)

  • Định nghĩa: very cheaply
  • Nghĩa Tiếng Việt: rất rẻ 
  • Ví dụ: She bought the bed for a song at an auction.

6, drum sth into one’s head  (idiom)

  • Định nghĩa: to force (something) to be learned by (someone) by repeating it over and over again
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhồi nhét điều gì vào đầu ai 
  • Ví dụ: My math teacher tries to drum formulas into our heads. 

7, as clear as a bell (idiom)

  • Định nghĩa: very easy to hear
  • Nghĩa Tiếng Việt: rõ ràng, dễ hiểu 
  • Ví dụ: These tutorials are as clear as a bell. 

8, make a song and dance about something (idiom)

  • Định nghĩa: to make something seem more important than it really is so that everyone notices it
  • Nghĩa tiếng Việt: khiến cho điều gì đó quan trọng hơn bình thường để thu hút sự chú ý 
  • Ví dụ: Hana often makes a song and dances about how expensive her stuff is, what a show-off.

9, ring a bell (idiom)

  • Định nghĩa: to sound familiar
  • Nghĩa Tiếng Việt: có điều gì đó tưởng như đã từng xuất hiện trong tiềm thức, mang lại cảm giác rất thân thuộc. 
  • Ví dụ: I don’t think I knew him before, but the way he acts rings a bell.

10, hit the right/wrong note (idiom)

  • Định nghĩa: to succeed or not succeed in being right and suitable for a particular occasion
  • Nghĩa Tiếng Việt: làm, nói hoặc viết một cái gì đó phù hợp/không phù hợp cho một hoàn cảnh cụ thể
  • Ví dụ: If you are going to meet his parents today, I don’t think this dress hits the right note – it’s too revealing.

11, toot your own horn (idiom)

  • Định nghĩa: brag, talk about your own success
  • Nghĩa Tiếng Việt: nói một cách khoe khoang về thành tích của bản thân hoặc của một người.
  • Ví dụ: He would be more well-liked if he didn’t toot his own horn so much.

12, face the music (idiom)

  • Định nghĩa:  to accept criticism or punishment for something you have done
  • Nghĩa Tiếng Việt: chấp nhận những lời chỉ trích hoặc trừng phạt cho những gì bạn đã làm
  • Ví dụ: Being willing to face the music doesn’t justify your wrong doings.

13, it takes two to tango (idiom)

  • Định nghĩa: said when you want to emphasize that both people involved in a difficult situation must accept the blame, or that an activity needs two people who are willing to take part for it to happen
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhấn mạnh rằng cả hai người liên quan đến một tình huống khó khăn đều phải chịu trách nhiệm, hoặc nói về một hoạt động cần hai người sẵn sàng tham gia để nó xảy ra
  • Ví dụ: The contract is not as beneficial for our company as their, so we wouldn’t sign it until they compromise – it takes two to tango after all.

14, dance to sb’s tune (idiom)

  • Định nghĩa: to do what someone wants
  • Nghĩa Tiếng Việt: làm theo ý muốn của ai
  • Ví dụ: We are on earth to dance to our own tune! We have to know who the individual is. Do we take on other people’s words to be our words?

15, set sth to music (idiom)

  • Định nghĩa: to write or provide music for a poem, story, or other words so that it can be performed
  • Nghĩa Tiếng Việt: phổ nhạc
  • Ví dụ: Xuan Dieu sets his favorite poem to music. 

16, call the tune (idiom)

  • Định nghĩa: to be in control; give orders or directions
  • Nghĩa Tiếng Việt: nắm quyền
  • Ví dụ: Who calls the tune in your neighborhood? 

17, blow the whistle (idiom)

  • Định nghĩa: to tell people publicly about something bad that someone is doing
  • Nghĩa Tiếng Việt: tố cáo, tố giác
  • Ví dụ: I will blow the whistle on his behavior. 

18, strike a chord (idiom)

  • Định nghĩa: If something strikes a chord, it causes people to approve of it or agree with it
  • Nghĩa Tiếng Việt: lấy được sự đồng tình
  • Ví dụ: Kim’s speech struck a chord with students. 

19, blow one’s own trumpet (idiom)

  • Định nghĩa: to boast, praise oneself greatly etc
  • Nghĩa Tiếng Việt: khoe khoang
  • Ví dụ: Duy always blows his own trumpet. 

Trên đây là tổng hợp những từ vựng Tiếng Anh về chủ để Music (Âm nhạc). Bên cạnh nhóm từ vựng về chủ đề Music, bạn vẫn có thể tìm và đọc thêm các từ vựng chủ đề khác tại trang website của IELTS Thanh Loan. Cùng theo dõi những bài viết hữu ích về bí quyết luyện thi IELTS nhé. 

Để cô Thanh Loan giúp bạn đánh giá đầu vào chi tiết, xây dựng lộ trình học tập cá nhân hoá phù hợp với đầu vào và mục tiêu bạn mong muốn
    Giỏ hàng trốngQuay lại
      Sử dụng