Từ vựng IELTS Writing & Speaking chủ đề MOVIES/ FILMS

Phim ảnh (Movie) là một chủ đề vô cùng thú vị và phổ biến trong bài thi tiếng Anh. Trong bài viết dưới đây, IELTS Thanh Loan đã tổng hợp những từ vựng cũng như các cách diễn đạt thường gặp về chủ đề này, từ đó giúp bạn ghi điểm cao trong bài thi của mình.

Các thể loại phim – Movie genres

Lưu ý:
  • Với những danh từ (noun), động từ (verb) …. được chia sẻ trong bài viết này, bạn hoàn toàn có thể sử dụng trong cả Writing và Speaking 
  • Tuy nhiên, với những từ vựng mà mình lưu ý là thành ngữ (idiom) hoặc là từ vựng không trang trọng (informal) thì bạn chỉ sử dụng trong IELTS Speaking thôi nhé

1, Low-budget film /ləʊ-ˈbʌʤɪt fɪlm/ 

  • Định nghĩa: a motion picture shot with little to no funding from a major film studio or private investor
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim kinh phí thấp
  • Ví dụ: He also had a role in a low-budget film roughly based on his life story called Paint It White.

2, A blockbuster /ˈblɒkˌbʌs.tər/

  • Định nghĩa: a book or film that is very successful
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim bom tấn
  • Ví dụ: We all felt the movie was a potential blockbuster.

3, A box-office hit  /ə bɒks-ˈɒfɪs hɪt/

  • Định nghĩa: the number of tickets that are sold for a film, as a measure of how popular and financially successful a film or actor is
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim nổi, bom tấn
  • Ví dụ: The film was a box office hit, grossing $ 15, 765, 000 domestically

4, Romance movie /Chick flick /rəʊˈmæns ˈmuːvi / ʧɪk flɪk/

  • Định nghĩa:  a type of storytelling that focuses on love and romantic relationships between characters
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim lãng mạn
  • Ví dụ: From Golden Age classics to heartwarming rom-coms and epics love stories, here are the most romance movies ever.

5, Adventure movie /ədˈvɛnʧə ˈmuːvi/

  • Định nghĩa: contain many of the same features of action movies, but are usually set in exotic locations
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim phiêu lưu
  • Ví dụ: My friends and I decided to watch an adventure movie filled with daring quests and thrilling escapades

6, Comedy /ˈkɒmɪdi/

  • Định nghĩa: a (type of) film, play, or book that is intentionally funny either in its characters or its action
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim hài
  • Ví dụ: I prefer Shakespeare’s comedies to his tragedies.

7, Documentary /ˌdɒkjʊˈmɛntəri/

  • Định nghĩa: a film or television or radio programme that gives facts and information about a subject
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim tài liệu
  • Ví dụ: They showed a documentary on animal communication.

8, Action movie /ˈækʃən ˈmuːvi/

  • Định nghĩa: a film with a fast-moving plot, usually containing scenes of violence.
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim hành động
  • Ví dụ: He loves action movies – all car chases and jumping out of planes.

9, Animated movie/ Cartoon /ˈænɪmeɪtɪd ˈmuːvi/ kɑːˈtuːn/

  • Định nghĩa: a TV programme or short film, usually a funny one, made using characters and images that are drawn rather than real
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim hoạt hình
  • Ví dụ: The TV shows kids’ cartoons on Saturday mornings.

10, Crime movie /kraɪm ˈmuːvi/:

  • Định nghĩa: a film genre inspired by and analogous to the crime fiction literary genre
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim hình sự
  • Ví dụ: We gathered around to watch a crime movie that delved into the gripping world of heists and suspenseful cat-and-mouse games.

11, Horror /ˈhɒrə/

  • Định nghĩa: frightening films, TV programmes, books, etc., often with stories about unnatural things happening, for example dead people coming to life
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim kinh dị
  • Ví dụ: In the genre of horror, the character of the monster represents all the dark and horrible qualities of humanity.

12, Musical movie /ˈmjuːzɪkəl/

  • Định nghĩa: a play or film in which part of the story is sung to music
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim ca nhạc
  • Ví dụ: We all enjoyed a lively musical movie featuring catchy songs and dazzling dance numbers that left us singing along

13, Science fiction movie = sci-fi /ˈsaɪəns ˈfɪkʃᵊn/

  • Định nghĩa: books, films, or cartoons about an imagined future, especially about space travel or other planets
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim khoa học viễn tưởng
  • Ví dụ: More difficult concepts with subjective overtones can be illuminated with the spotlight of science fiction.

14, Epics / Historical film /ˈɛpɪks / hɪsˈtɒrɪkəl fɪlm/

  • Định nghĩa: a fiction film showing past events or set within a historical period
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim lịch sử, phim cổ trang
  • Ví dụ: We were captivated by a compelling historical film that vividly portrayed the events and struggles of a bygone era

15, War (Anti-war) film /wɔː (ˈænti-wɔː) fɪlm/

  • Định nghĩa: a film that emphasizes the pain, horror, and human costs of armed conflict
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim về chiến tranh
  • Ví dụ: Anti-war movies may fail because cinema is an inadequate medium through which to convey the horrors of conflict. 

16, Western film /ˈwɛstən fɪlm/

  • Định nghĩa: a narrative film genre, appears to have originated with a July 1912 article in Motion Picture World magazine
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim Viễn Tây
  • Ví dụ: We settled in to watch a classic Western film filled with rugged cowboys, epic gunfights, and sweeping vistas of the wild frontier

17, Sitcom /ˈsɪtˌkɒm/

  • Định nghĩa: a television series in which the same characters are involved in amusing situations in each show
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim hài dài tập
  • Ví dụ: The door can be a useful impediment for comic purposes in the sitcom, but it can also impede the movement of the camera.

 18, Crime & gangster film /kraɪm & ˈɡæŋstə fɪlm/

  • Định nghĩa: the corrupt actions of criminals or gangsters, bank robbers, underworld characters, thugs, or who operate outside the law
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim hình sự
  • Ví dụ: We were on the edge of our seats as we watched a gripping Crime & Gangster film depicting the rise and fall of a notorious crime syndicate in a gritty urban setting

19, Adaptation /ˌæd.əpˈteɪ.ʃən/

  • Định nghĩa: a film, book, play, etc. that has been made from another film, book, play, etc
  • Nghĩa Tiếng Việt: phim được chuyển thể từ truyện hoặc tiểu thuyết
  • Ví dụ: Last year he starred in the film adaptation of Bill Cronshaw’s best-selling novel.

Những người sản xuất, nhân vật trong phim  

1, Movie buff /ˈmuːvi bʌf/

  • Định nghĩa: a person with a passionate interest in cinema
  • Nghĩa Tiếng Việt: người thích xem phim
  • Ví dụ: The film was never released but still became a hot topic among movie buffs.

2, Filmgoer /ˈfɪlmˌɡəʊ.ər/

  • Định nghĩa: a person who regularly goes to watch films at the cinema
  • Nghĩa Tiếng Việt: người rất hay đi xem phim ở rạp
  • Ví dụ: The filmgoer, given only sound effects, is purposely left in the dark.

3, Main character / leading role / central character 

  • Định nghĩa: a reference to the idea of a main (primary) character in a work of fiction that the story centers around
  • Nghĩa Tiếng Việt: vai chính
  • Ví dụ: The main character in the novel is a young wizard who embarks on a journey to defeat an evil dark lord.

4, Supporting role

  • Định nghĩa: a fairly important but not leading part, esp in a play or film
  • Nghĩa Tiếng Việt: vai phụ
  • Ví dụ: He is currently acting the supporting role in a Harrison Ford-type movie.

5, Screenwriter /ˈskriːnˌraɪ.tər/

  • Định nghĩa: someone who writes the story for a film
  • Nghĩa Tiếng Việt: biên kịch
  • Ví dụ: She’s a talented screenwriter with TV soap operas.

6, Villain /ˈvɪl.ən/

  • Định nghĩa: a character in a book, play, film, etc. who harms other people
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhân vật phản diện
  • Ví dụ: He wore a black cloak, like a pantomime villain.

7, Director /dɪˈrɛktə/

  • Định nghĩa: a manager of an organization, company, college, etc.
  • Nghĩa Tiếng Việt: giám đốc
  • Ví dụ: She has become the director of the new information centre.

8, Stuntman /ˈstʌnt.mæn/

  • Định nghĩa: a man who performs stunts, especially instead of an actor in a film or television programme
  • Nghĩa Tiếng Việt: người đóng thế, người chuyên diễn cảnh mạo hiểm
  • Ví dụ: The extras included 50 stuntmen, gymnasts, and circus performers.

9, Editor /ˈɛdɪtə/

  • Định nghĩa: a person who corrects or changes pieces of text or films before they are printed or shown, or a person who is in charge of a newspaper or magazine
  • Nghĩa Tiếng Việt: biên tập viên
  • Ví dụ: She’s a senior editor in the reference department of a publishing company.

10, Producer /prəˈdʒuː.sər/

  • Định nghĩa: a person who makes the practical and financial arrangements needed to make a film, play, or television or radio program 
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhà sản xuất
  • Ví dụ: He is the creator and executive producer of the popular new TV series.

11, Choreographer /ˌkɒrɪˈɒɡrəfə/

  • Định nghĩa: a person who is skilled at combining movements into dances to be performed
  • Nghĩa Tiếng Việt: biên đạo múa
  • Ví dụ: She is a passionate Spanish dancer and choreographer.

12, Cinematographer /ˌsɪnəˈmætəɡrɑːfə/

  • Định nghĩa: a person who specializes in the art and methods of film photography
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhà quay phim (trong điện ảnh)
  • Ví dụ: Her skin has an unearthly glow, which might be the work of the brilliant cinematographer.

13, Star-studded cast /ˈstɑːˌstʌd.ɪd kɑːst/

  • Đinh nghĩa: If a group of people, a film, or a show is star-studded, there are a lot of famous people in it
  • Nghĩa Tiếng Việt: dàn diễn viên nổi tiếng
  • Ví dụ: The importance of this book is the breadth and quality of the perspectives by a star-studded cast.

14, Extra /ˈek.strə/

  • Định nghĩa: a person in a film who does not have a speaking part and who is usually part of the scene, for example, in a crowd
  • Nghĩa Tiếng Việt: diễn viên quần chúng không có lời thoại
  • Ví dụ: During the climactic battle scene in the movie, you can spot an extra dressed as a soldier running across the screen.

15, Antagonist  /ænˈtæɡ.ən.ɪst/

  • Định nghĩa: a person who is strongly opposed to something or someone
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhân vật phản diện
  • Ví dụ: He has always been the Mayor’s antagonist.

16, Protagonist /prəˈtæɡ.ən.ɪst/

  • Định nghĩa: one of the main characters in a story or a play
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhân vật chính
  • Ví dụ: The protagonist in this story is named Joel.

Cảm xúc khi xem phim 

Tích cực  Tiêu cực
1, first-rate /ˌfɜːstˈreɪt/

  • Định nghĩa: extremely go
  • Nghĩa Tiếng Việt: xuất sắc, hạng nhất
  • Ví dụ: They aim to provide a first-rate service.

2, comical /ˈkɒm.ɪ.kəl/

  • Định nghĩa: funny in a strange or silly way
  • Nghĩa Tiếng Việt: hài hước, khôi hài, tức cười, vui nhộn
  • Ví dụ: He looked so comical in that hat.

3, uproarious /ʌpˈrɔː.ri.əs/ 

  • Định nghĩa: extremely funny
  • Nghĩa Tiếng Việt: rất buồn cười
  • Ví dụ: It’s a very amusing play with an uproarious final act.

4, hilarious /hɪˈleə.ri.əs/

  • Định nghĩa: extremely funny and causing a lot of laughter
  • Nghĩa Tiếng Việt: vui nhộn
  • Ví dụ: He didn’t like the film at all – I thought it was hilarious.

5, riveting /ˈrɪv.ɪ.tɪŋ/

  • Định nghĩa: extremely interesting
  • Nghĩa Tiếng Việt: thu hút sự chú ý, làm mê hoặc
  • Ví dụ: It was a riveting story.

6, fascinating /ˈfæs·əˌneɪ·t̬ɪŋ/

  • Định nghĩa:  interest someone a lot
  • Nghĩa Tiếng Việt: hấp dẫn, lôi cuốn
  • Ví dụ: The movie has a fascinating plot.

7, dazzling /ˈdæz.əl.ɪŋ/

  • Định nghĩa: extremely attractive or exciting
  • Nghĩa Tiếng Việt: làm sững sờ, làm kinh ngạc
  • Ví dụ: The choreographer has shown a dazzling performance

8, absorbing /əbˈzɔː.bɪŋ/

  • Định nghĩa: something that is absorbing is very interesting and keeps your attention
  • Nghĩa Tiếng Việt: hấp dẫn, làm say mê, say sưa
  • Ví dụ: I read her last novel and found it very absorbing.

9, intriguing /ɪnˈtri·ɡɪŋ/

  • Định nghĩa: to interest someone a lot, especially by being strange, unusual, or mysterious
  • Nghĩa Tiếng Việt: hấp dẫn, kích thích sự tò mò
  • Ví dụ: She has written an intriguing account of growing up on a farm as one of ten children.

10, thought-provoking /ˈθɔːt.prəˈvəʊk.ɪŋ/

  • Định nghĩa: making you think a lot about a subject
  • Nghĩa Tiếng Việt: khiến bạn nghĩ đến những ý tưởng mới hoặc thay đổi thái độ, quan niệm, cái nhìn
  • Ví dụ: This is an original and thought-provoking book which is very much to be welcomed.

11, true-to-life /ˌtruː tə ˈlaɪf/

  • Định nghĩa: showing things and people as they really are, or seeming to be real
  • Nghĩa Tiếng Việt: chân thực
  • Ví dụ: She was saying how true to life the characters in the film were.

12, masterpiece (noun) /ˈmɑː.stə.piːs/ 

  • Định nghĩa: a work of art such as a painting, film, or book that is made with great skill
  • Nghĩa Tiếng Việt: kiệt tác
  • Ví dụ: Leonardo’s “Last Supper” is widely regarded as a masterpiece.

13, inspirational /ˌɪnspəˈreɪʃən(ə)l/

  • Định nghĩa: making you feel full of hope or encouraged
  • Nghĩa Tiếng Việt: mang tính truyền cảm hứng
  • Ví dụ: He gave an inspirational reading of his own poems.
1, second-rate /ˌsek.əndˈreɪt/

  • Định nghĩa: not very good
  • Nghĩa Tiếng Việt: thường, không tốt
  • Ví dụ:  I don’t want to see a second-rate player.

2, third-rate /ˌθɜːdˈreɪt/

  • Định nghĩa: low-quality
  • Nghĩa Tiếng Việt: hạng chót, xấu, kém
  • Ví dụ: We don’t want to work for some third-rate company

3, distasteful /dɪsˈteɪst.fəl/

  • Định nghĩa: unpleasant
  • Nghĩa Tiếng Việt: khó chịu, không vừa ý
  • Ví dụ: He found the subject of their conversation very distasteful.

4, ordinary /ˈɔː.dən.əri/

  • Định nghĩa: not different or special or unexpected in any way; usual
  • Nghĩa Tiếng Việt: thường, bình thường
  • Ví dụ: Readers of the magazine said they wanted more stories about ordinary people and fewer stories about the rich and famous.

5, senseless /ˈsens.ləs/

  • Định nghĩa: not at all reasonable, or with no good or useful purpose
  • Nghĩa Tiếng Việt: vô nghĩa
  • Ví dụ: The senseless act of violence depicted in the movie left the audience shocked and disturbed

6, confused /kənˈfjuːzd/

  • Định nghĩa: unable to think clearly or to understand something
  • Nghĩa Tiếng Việt: lộn xộn, không rõ ràng
  • Ví dụ: Your essay gets a bit confused halfway through when you introduce too many ideas at once.

7, predictable /prɪˈdɪk.tə.bəl/

  • Định nghĩa: something that is predictable happens in a way or at a time that you know about before it happens
  • Nghĩa Tiếng Việt: có thể đoán được, có thể dự đoán
  • Ví dụ: Comets appear at predictable times.

8, tiresome  /ˈtaɪə.səm/

  • Định nghĩa: annoying and making you lose patience
  • Nghĩa Tiếng Việt: mệt mỏi
  • Ví dụ:  I find it very tiresome doing the same job day after day.

9, trite  /traɪt/

  • Định nghĩa: expressed too often to be interesting or seem sincere
  • Nghĩa Tiếng Việt: cũ rích, nhàm
  • Ví dụ: His lyrics about love and peace are too trite for me to take them seriously.

10, dreadful /ˈdred.fəl/

  • Định nghĩa: of very low quality or very unpleasant
  • Nghĩa Tiếng Việt: chán ngấy
  • Ví dụ: They played some dreadful music.

Một số cụm động từ chủ đề phim 

1, Catch the latest movie /kæʧ ðə ˈleɪtɪst ˈmuːvi/

  • Định nghĩa: to see a film that has just come out
  • Nghĩa Tiếng Việt: xem bộ phim mới ra mắt
  • Ví dụ: Grab your popcorn and soda, and head to the theater to catch the latest movie everyone’s been talking about.

2, Go on general release /ɡəʊ ɒn ˈʤɛnərəl rɪˈliːs/

  • Định nghĩa: If a film is on general release, it is available to be shown in cinemas
  • Nghĩa Tiếng Việt: một bộ phim được phát hành ra công chúng
  • Ví dụ: Earlier I spoke to the director of the film, which is now on general release.

3, On the big screen /ɒn ðə bɪɡ skriːn/

  • Định nghĩa: films that are shown in cinemas
  • Nghĩa Tiếng Việt: chiếu trên màn ảnh rộng
  • Ví dụ: He will soon be returning to the big screen for his first movie since 2005.

4, Hold one’s attention /həʊld wʌnz əˈtɛnʃən/

  • Định nghĩa: keep one interested in or captivated by something
  • Nghĩa Tiếng Việt: giữ được sự chú ý của ai đó
  • Ví dụ: Give the kids some toys—that should hold their attention for the performance.

5, Bore someone to death /bɔː ˈsʌmwʌn tuː dɛθ/

  • Định nghĩa: make something so dull that the person completely loses interest in the topic or event.
  • Nghĩa Tiếng Việt: cực kỳ chán
  • Ví dụ: I pretended to listen, but I was bored to death.

6, Come highly recommended /kʌm ˈhaɪli ˌrɛkəˈmɛndɪd/

  • Định nghĩa: a person or a company the speaker knows has endorsed your work or your performance.
  • Nghĩa Tiếng Việt: được ai đó khen ngợi
  • Ví dụ: This wine comes highly recommended.

7, Get a good/bad review /ɡɛt ə ɡʊd/bæd rɪˈvjuː/

  • Định nghĩa: receive positive/ bad feedback
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhận được lời phê bình tốt/ xấu
  • Ví dụ: The new romantic comedy received positive feedback from critics and managed to get a good review in several major publications

8, Propel someone into stardom /prəˈpɛl ˈsʌmwʌn ˈɪntuː ˈstɑːdəm/

  • Định nghĩa: o cause someone to do an activity or be in a situation
  • Nghĩa Tiếng Việt: đưa ai đó lên địa vị ngôi sao
  • Ví dụ: The film propelled him to international stardom.

9, Loosely based on something /ˈluːsli beɪst ɒn ˈsʌmθɪŋ/

  • Định nghĩa: to develop (something, such as a play or novel) from something else
  • Nghĩa Tiếng Việt: được dựa một phần trên cái gì đó (một cuốn sách, một sự kiện có thật,…)
  • Ví dụ: The story is loosely based on real-life events.

10, Provoke thoughts towards something /prəˈvəʊk θɔːts təˈwɔːdz ˈsʌmθɪŋ/

  • Định nghĩa: causing people to think seriously about something
  • Nghĩa Tiếng Việt: gợi nên những suy nghĩ , tâm tư về…
  • Ví dụ: It provokes your thought process to think differently than how you would normally think.

11, Convey messages about something /kənˈveɪ ˈmɛsɪʤɪz/

  • Định nghĩa: to convey information or feelings means to cause them to be known or understood by someone
  • Nghĩa Tiếng Việt: truyền tải thông điệp
  • Ví dụ: Could you convey a message to Mr Merrick for me, please?

Thành ngữ về chủ đề phim – Idioms about MOVIES/ FILMS 

1, Live up to the hype 

  • Định nghĩa: be as good as expected and anticipated by the public
  • Nghĩa Tiếng Việt: tốt/ giỏi/ hay… như được đồn đại/ quảng cáo
  • Ví dụ: He was given the job because of his reputation in the field, but he has failed to live up to the hype.

2, Popcorn movie 

  • Định nghĩa: A film that is entertaining to watch but is generally not of a very high quality or rich in emotional or intellectual dept
  • Nghĩa Tiếng Việt: thứ bạn xem chỉ để giải trí
  • Ví dụ: Many of the summer blockbusters that you see each year are popcorn movies, but you might be surprised to realize that the ones that do the best are ones that really make you think.

3, Steal the show/ scene

  • Định nghĩa: to be the most popular or the best part of an event or situation
  • Nghĩa Tiếng Việt: giành được vai trò quan trọng trong việc gì.
  • Ví dụ: The child with the dog stole the show.

 4, Jump the shark

  • Định nghĩa: (usually of television shows) to reach a point where something stops becoming more popular or starts to decrease in quality
  • Nghĩa Tiếng Việt: bị suy giảm về chất lượng, mức độ hấp dẫn, mức độ phổ biến, v.v do làm điều gì đó vô lý
  • Ví dụ: But as much as jumping the shark is generally seen as the irreversible death knell for a hit TV show, there are those precious few series which have actually been able to “un-jump” the shark, if you like.

5, To be in the limelight

  • Định nghĩa: attracting the public’s attention
  • Nghĩa Tiếng Việt: thu hút sự chú ý
  • Ví dụ: Tom Holland tried to avoid the publicity as much as possible, but he was in the limelight all the time because of his new major hit movie.

Như vậy, IELTS Thanh Loan đã cung cấp cho bạn bộ từ vựng chủ đề Phim ảnh (Movie). Hi vọng các kiến thức này, cũng như bộ tổng hợp từ vựng IELTS theo chủ đề sẽ giúp ích bạn trong quá trình ôn luyện. 

Để cô Thanh Loan giúp bạn đánh giá đầu vào chi tiết, xây dựng lộ trình học tập cá nhân hoá phù hợp với đầu vào và mục tiêu bạn mong muốn
    Giỏ hàng trốngQuay lại
      Sử dụng