Từ vựng IELTS Writing & Speaking chủ đề BOOKS/ READING

Trong bài thi IELTS Speaking, chủ đề rất đa dạng. Chính vì vậy, bạn phải có vốn kiến thức phong phú và lượng từ vựng đủ để giúp phần trình bày của mình nổi bật, tạo ấn tượng và ghi điểm tối đa. Bài viết này, IELTS Thanh Loan tiếp tục dành tặng bạn bộ từ vựng IELTS chủ đề Books nhé. 

Các thể loại sách (Book genres) 

Lưu ý:
  • Với những danh từ (noun), động từ (verb) …. được chia sẻ trong bài viết này, bạn hoàn toàn có thể sử dụng trong cả Writing và Speaking 
  • Tuy nhiên, với những từ vựng mà mình lưu ý là thành ngữ (idiom) hoặc là từ vựng không trang trọng (informal) thì bạn chỉ sử dụng trong IELTS Speaking thôi nhé

1, Cookbook /ˈkʊk.bʊk/

  • Định nghĩa: a book that explains how to prepare particular dishes
  • Nghĩa Tiếng Việt: sách dạy nấu ăn
  • Ví dụ: The windows of the bookshop were filled with vegetarian and vegan cookbooks.

2, Encyclopedia /ɪnˌsaɪ.kləˈpiː.di.ə/

  • Định nghĩa: a book or set of books containing many articles arranged in alphabetical order that deal either with the whole of human knowledge or with a particular part of it, or a similar set of articles on the internet
  • Nghĩa Tiếng Việt: bách khoa toàn thư
  • Ví dụ: The new edition of the encyclopedia embodies many improvements.

3, Textbook /ˈtɛkstbʊk/

  • Định nghĩa: a book that contains detailed information about a subject for people who are studying that subject
  • Nghĩa Tiếng Việt: sách giáo khoa
  • Ví dụ: The information in textbooks also becomes outdated quickly, and therefore details of recent research and developments are not always included.

4, Novel /ˈnɑvl/

  • Định nghĩa: a long printed story about imaginary characters and events
  • Nghĩa Tiếng Việt: tiểu thuyết
  • Ví dụ: Have you read any of Jane Austen’s novels?

5, Picture book /ˈpɪktʃər bʊk/

  • Định nghĩa: a book, especially for young children, that has a lot of pictures and not many words
  • Nghĩa Tiếng Việt: sách tranh ảnh
  • Ví dụ: Each child was shown five envelopes and told that they each contained a picture book that told a story.

6, Reference book /ˈrɛfrəns bʊk/

  • Định nghĩa: a book of facts, such as a dictionary or an encyclopedia, that you look at to discover particular information
  • Nghĩa Tiếng Việt: sách tham khảo
  • Ví dụ: This is an indispensable reference book for all who have an interest in the genetic resources of cocoa.

7, Comic /ˈkɑmɪk/

  • Định nghĩa: a magazine or book that contains a set of stories told in pictures with a small amount of writing
  • Nghĩa Tiếng Việt: truyện tranh
  • Ví dụ: There are further aspects of possible comparison between the two comics.

8, Poem /ˈpoʊəm/

  • Định nghĩa; a piece of writing in which the words are arranged in separate lines, often ending in rhyme, and are chosen for their sound and for the images and ideas they suggest
  • Nghĩa Tiếng Việt: thơ
  • Ví dụ: My father can still recite the poems he learned off by heart at school.

9, Hardcover /ˈhɑrdˌkʌvər/

  • Định nghĩa: a book that has a stiff cover
  • Nghĩa Tiếng Việt: sách bìa cứng
  • Ví dụ: His latest novel will be published in hardcover later this month.

10, Paperback /ˈpeɪpərbæk/

  • Định nghĩa: a book with a cover made of thick paper
  • Nghĩa Tiếng Việt: sách bìa mềm
  • Ví dụ: I’ll buy some paperbacks at the airport.

11, Exercise book /ˈɛksərˌsaɪz bʊk/

  • Định nghĩa: a small book with blank (= empty) pages that students use to write their work in
  • Nghĩa Tiếng Việt: sách bài tập
  • Ví dụ: This book can be used as textbook, handbook, reference work, or exercise book; it opens up a field and defines it at the same time – probably for years to come.

12, Autobiography /ˌɔt̮əbaɪˈɑɡrəfi/

  • Định nghĩa: a book about a person’s life, written by that person
  • Nghĩa Tiếng Việt: cuốn tự truyện
  • Ví dụ: Tony Blair’s autobiography was a bestseller.

13, Dictionary /ˈdɪkʃəˌnɛri/

  • Định nghĩa: a book that contains a list of words in alphabetical order and explains their meanings, or gives a word for them in another language; an electronic product giving similar information on a computer, smartphone, etc
  • Nghĩa Tiếng Việt: từ điển
  • Ví dụ: Our online dictionary is regularly updated with new entries.

14, Nonfiction /ˌnɑnˈfɪkʃn/

  • Định nghĩa: writing that is about real events and facts, rather than stories that have been invented
  • Nghĩa Tiếng Việt: sách viết về người thật việc thật.
  • Ví dụ: I prefer reading nonfiction.

15, Science fiction book /ˈsaɪəns ˈfɪkʃn bʊk/

  • Định nghĩa: books about an imagined future, especially about space travel or other planets
  • Nghĩa Tiếng Việt: sách khoa học viễn tưởng
  • Ví dụ: The best science fiction books of all time — at least the ones on this list — are the ones that remain highly rated

16, Biography /baɪˈɒɡ.rə.fi/

  • Định nghĩa: the life story of a person written by someone else
  • Nghĩa Tiếng Việt: tiểu sử
  • Ví dụ: He wrote a biography of Winston Churchill.

17, Fairy tale /ˈferi teɪl/ 

  • Định nghĩa: a traditional story written for children that usually involves imaginary creatures and magic
  • Nghĩa Tiếng Việt: truyện cổ tích
  • Ví dụ: One of the best classic fairy tales for children’s early development is Cinderella

18, Memoir /ˈmemwɑːr/

  • Định nghĩa: a book or other piece of writing based on the writer’s personal knowledge of famous people, places, or events
  • Nghĩa Tiếng Việt: hồi ký – Sách kể về những chuyện xảy ra có thật của tác giả.
  • Ví dụ: She has written a memoir of her encounters with famous movie stars over the years.

19, Humorous fiction /ˈhju·mər·əs ˈfɪkʃn/

  • Định nghĩa: covers creative work written with the intent of making the reader smile
  • Nghĩa Tiếng Việt: truyện cười hư cấu
  • Ví dụ: The humorous fiction genre is massive and basically covers creative work written with the intent of making the reader smile.

20, Self-help book /ˌself ˈhelp/ 

  • Định nghĩa: one that is written with the intention to instruct its readers on solving personal problems
  • Nghĩa Tiếng Việt: sách tự lực – Sách có nội dung nhằm hướng dẫn người đọc giải quyết các vấn đề của bản thân.
  • Ví dụ: A self-help book with a refreshingly different message tells us that we’re fine as we are.

Cảm xúc khi đọc sách – Emotions when reading a book 

1, to be engrossed in something (phrase)

  • Định nghĩa: If you are engrossed in something, it holds your attention completely.
  • Nghĩa Tiếng Việt: hoàn toàn tập trung vào cuốn sách
  • Ví dụ: She was so engrossed in the book that she forgot the cookies in the oven.

2, couldn’t put it down (idiom)

  • Định nghĩa: If you cannot put a book down, you are unable to stop reading it until you reach the end
  • Nghĩa Tiếng Việt: không thể đặt xuống
  • Ví dụ: It was so exciting from the first page I couldn’t put it down.

3, a profound impression (noun)

  • Định nghĩa: a strong effect or influence that remains for a long time
  • Nghĩa Tiếng Việt: ấn tượng sâu sắc
  • Ví dụ: He also, apparently, left a profound impression on them, and many depicted him in paintings.

4, to be heavy-going (adjective) /ˌhev.i ˈɡoʊ.ɪŋ/

  • Định nghĩa: difficult to read or understand
  • Nghĩa Tiếng Việt: khó để đọc tiếp (có thể do tình tiết nặng nề, tâm lý phức tạp)
  • Ví dụ: I liked the film but the book was rather heavy going.

5, to read something from cover to cover (phrase)

  • Định nghĩa:  to read a book, magazine, etc. all the way through from the beginning to the end
  • Nghĩa Tiếng Việt: đọc một cuốn sách từ trang đầu đến trang cuối
  • Ví dụ: On Sundays, I stay in bed all morning and read the paper from cover to cover.

6, to have your head/nose in book (idiom)

  • Định nghĩa: to be reading (a book, magazine, newspaper, etc.)
  • Nghĩa Tiếng Việt: vùi đầu đọc sách.
  • Ví dụ: I remember when I was young, many kids picked on me and called me a nerd for having my nose in book.

7, to read something into something

  • Định nghĩa: to believe that an action, remark, or situation has a particular importance or meaning, often when this is not true
  • Nghĩa Tiếng Việt: suy nghĩ thái quá về một vấn đề
  • Ví dụ: Don’t read too much into her leaving so suddenly – she probably just had a train to catch.

8, to let one’s imagination run wild 

  • Định nghĩa:  If someone, often a child, runs wild, that person behaves as they want to without being controlled by anyone.
  • Nghĩa Tiếng Việt: thỏa sức tưởng tượng
  • Ví dụ: Take action on the streets and let your imagination run wild to spread the message of active resistance.

9, to spark one’s interest in something 

  • Định nghĩa: create an unusual amount of interest (in something)
  • Nghĩa Tiếng Việt: khơi gợi sự thích thú
  • Ví dụ: The story sparked my interest in learning about the history of this village.

10, knowledgeable  /’nɔlidʒəbl/

  • Định nghĩa: knowing a lot
  • Nghĩa Tiếng Việt: có hiểu biết, thông thạo
  • Ví dụ: He’s very knowledgeable about German literature.

11, take something as read (idiom)

  • Định nghĩa: to accept that something is true without making sure that it is
  • Nghĩa Tiếng Việt: khẳng định điều gì là đúng, xác thực
  • Ví dụ: I just took it as read that anyone who applied for the course would have the necessary qualifications.

12, to be blown-away (adjective)

  • Định nghĩa: to surprise or please someone very much
  • Nghĩa Tiếng Việt: ngạc nhiên, bất ngờ
  • Ví dụ: The ending will blow you away.

13, to flick through (phrasal verb)

  • Định nghĩa: to look quickly at the pages of a magazine, book, etc
  • Nghĩa Tiếng Việt: xem qua cuốn sách
  • Ví dụ: I’ve had a flick through their brochure and it looks quite interesting.

14, (to) devour /dɪˈvaʊər/

  • Định nghĩa: to read books or literature quickly and eagerly
  • Nghĩa Tiếng Việt: ngấu nghiến, đọc hăng say
  • Ví dụ: She loves to read – she devours one book after another.

15, (to) peruse /pəˈruːz/

  • Định nghĩa: to read through something, especially in order to find the part you are interested in
  • Nghĩa Tiếng Việt: đọc cẩn thận
  • Ví dụ: to read through something, especially in order to find the part you are interested in

16, gripping (adjective) /ˈɡrɪp.ɪŋ/

  • Định nghĩa: Something that is gripping is so interesting or exciting that it holds your attention completely
  • Nghĩa Tiếng Việt: rất cuốn hút
  • Ví dụ: I found the book so gripping that I couldn’t put it down.

17, dreary (adjective) /ˈdrɪə.ri/

  • Định nghĩa: boring and making you feel unhappy
  • Nghĩa Tiếng Việt: ảm đạm hoặc buồn bã
  • Ví dụ: She had spent another dreary day in the office.

18, tear-jerker (noun) /ˈtɪəˌdʒɜː.kər/

  • Định nghĩa: something brings tears to someone’s eyes
  • Nghĩa Tiếng Việt: bi kịch, khiến bạn khóc
  • Ví dụ: The movie’s ending was so tear-jerking that not a single person left the theater with dry eyes.

Người thích đọc sách và lợi ích của sách 

1, book enthusiast/ avid reader /bʊk ɪnˈθjuː.zi.æst//ˈæv.ɪd ˈriː.dər/ (noun) 

  • Định nghĩa: a person who is very interested in and involved with a particular subject or activity
  • Nghĩa Tiếng Việt: người thích, ham đọc sách
  • Ví dụ: As a book enthusiast, she spent every spare moment engrossed in the world of literature.

2, to be a big reader (noun) 

  • Định nghĩa: someone who reads for pleasure, especially a person who reads a lot
  • Nghĩa Tiếng Việt: người đọc nhiều sách
  • Ví dụ: Jack is a big reader, he always finishes the latest books first.

3, bookworm (noun)

  • Định nghĩa: a person who reads a lot
  • Nghĩa Tiếng Việt: một kẻ mọt sách
  • Ví dụ: This is one satisfactory aspect of the continuation classes, but it is not everybody who is a bookworm.

4, a page-turner /ˈpeɪdʒˌtɜː.nər/ (noun phrase)

  • Định nghĩa: a book that is so exciting that you want to read it quickly
  • Nghĩa Tiếng Việt: một cuốn sách bạn muốn đọc tiếp
  • Ví dụ: Her latest novel is a real page-turner.

5, to take out (a book from the library) 

  • Định nghĩa: either borrow them or check them out from the library.
  • Nghĩa Tiếng Việt: mượn một cuốn sách từ thư viện
  • Ví dụ: I will take out a book from the library to research for my upcoming project.

6, to enrich one’s knowledge and spiritual life 

  • Định nghĩa: to improve the quality of something by adding something else
  • Nghĩa Tiếng Việt: làm giàu kiến thức và đời sống tinh thần
  • Ví dụ: Reading philosophical and spiritual texts can enrich one’s knowledge and spiritual life.

7, an insatiable thirst for knowledge

  • Định nghĩa: If someone has an insatiable desire for something, they want as much of it
  • Nghĩa Tiếng Việt: cơn thèm khát kiến thức 
  • Ví dụ: Despite already holding multiple degrees, Sarah still possesses an insatiable thirst for knowledge and eagerly pursues new areas of study.

8, to make reading part of your routine

  • Định  nghĩa: incorporating regular reading habits into your daily or weekly schedule.
  • Nghĩa Tiếng Việt: làm cho việc đọc sách trở thành một phần trong thói quen của bạn
  • Ví dụ: She wanted to improve her knowledge and vocabulary, so she decided to make reading part of her routine by dedicating 30 minutes every night before bed to a new book

9, to be a great form of entertainment /tə bi ə greɪt fɔːm əv ˌɛntəˈteɪnmənt/

  • Định nghĩa: something provides enjoyable and engaging content or activities.
  • Nghĩa Tiếng Việt: là một hình thức giải trí tuyệt vời
  • Ví dụ: Online gambling is a great form of entertainment, but it’s really important that it stays as a form of entertainment. 

10, to develop imagination and creativity 

  • Định nghĩa:  fostering the ability to think creatively and visualize new ideas.
  • Nghĩa Tiếng Việt: phát triển tính tưởng tượng và sáng tạo 
  • Ví dụ: Engaging in art and storytelling activities can help children develop imagination and creativity as they explore and invent new worlds and characters

11, to promote brain development 

  • Định nghĩa:  stimulate and enhance the growth and functioning of the brain.
  • Nghĩa Tiếng Việt: kích thích sự phát triển của não bộ
  • Ví dụ: Early exposure to educational games and puzzles can promote brain development in young children, helping them improve cognitive skills and problem-solving abilities.

12, to improve one’s vocabulary 

  • Định nghĩa:  enhance and expand the range of words and language knowledge a person possesses.
  • Nghĩa Tiếng Việt: cải thiện vốn từ vựng của trẻ
  • Ví dụ: Reading books regularly can significantly improve one’s vocabulary as they encounter various words and expressions in different contexts.

13, to widen one’s horizons

  • Định nghĩa: expand one’s knowledge, experiences, and perspectives beyond their current limits.
  • Nghĩa Tiếng Việt: mở mang tầm nhìn
  • Ví dụ: Traveling to different countries and experiencing diverse cultures can help people widen their horizons and gain a deeper understanding of the world.

14, to receive wide praise

  • Định nghĩa: to be highly praised or acclaimed by a large number of people.
  • Nghĩa Tiếng Việt: được tán dương rộng rãi
  • Ví dụ: The artist’s latest masterpiece received wide praise from art critics and enthusiasts for its exceptional technique and emotional depth.

15, to earn the title

  • Định nghĩa: achieve recognition or distinction that corresponds to a specific name or designation.
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhận được danh hiệu
  • Ví dụ: After years of hard work and dedication, he finally earned the title of ‘Champion’ in the national chess tournament.

Thành ngữ về sách – Idioms about BOOKS 

1, Judge a book by its cover (idiom)

  • Định nghĩa: said to show that you cannot know what something or someone is like by looking only at that person or thing’s appearance
  • Nghĩa Tiếng Việt: trông mặt mà bắt hình dong
  • Ví dụ: When it comes to being mixed-race, what I have learnt is that human beings always judge a book by its cover.

2, Hit the books (idiom)

  • Định nghĩa: to study
  • Nghĩa Tiếng Việt: học hành chăm chỉ.
  • Ví dụ: If you want to pass the final exam, you need to hit the books.

3, Cook the books (idiom)

  • Định nghĩa: to change numbers dishonestly in the accounts (= financial records) of an organization, especially in order to steal money from it
  • Nghĩa Tiếng Việt: thay đổi số liệu kế toán một cách không trung thực hoặc vi phạm luật pháp
  • Ví dụ: Whether it’s them attempting to cook the books or whether it’s them dismissing the official scorekeeper as fake news, it’s the same outcome.

4, Out of the ordinary (idiom)

  • Định nghĩa: unusual
  • Nghĩa Tiếng Việt: khác biệt
  • Ví dụ: I don’t consider her behaviour at all out of the ordinary.

5, To be an open book (idiom)

  • Định nghĩa: a person or thing that is easily understood or interpreted.
  • Nghĩa Tiếng Việt: có thể dễ dàng hiểu được mọi thứ về ai 
  • Ví dụ: He thinks of his business as an open book.

6, Read someone like a book (idiom)

  • Định nghĩa: understand someone’s thoughts and motives clearly or easily.
  • Nghĩa Tiếng Việt: hiểu rõ ý nghĩ, cảm giác của người nào đó. 
  • Ví dụ: To be honest, I can read my sister like a book! 

7, Take a leaf out of someone’s book (idiom)

  • Định nghĩa: behave or to do something in a way that someone else would; to copy something that someone else does because it will bring you advantages
  • Nghĩa Tiếng Việt: có nghĩa là học theo, noi gương ai đó.
  • Ví dụ: Do you think I should take a leaf out of her book and start reading books every evening?

8, In someone’s good books (idiom)

  • Định nghĩa: If you are in someone’s good books, they are pleased with you
  • Nghĩa Tiếng Việt: dùng để thể hiện rằng ai đó hài lòng với một ai đó. 
  • Ví dụ: I always do my homework, so I think I’m in my teacher’s good books

9, A closed book (idiom)

  • Định nghĩa: a subject about which you know or understand nothing
  • Nghĩa Tiếng Việt: hoàn toàn không biết gì
  • Ví dụ: Bio-technology is totally a closed book to me

Đây là một trong những chủ đề vô cùng thú vị cho nên lượng từ vựng IELTS cũng rất nhiều. IELTS Thanh Loan chắc rằng có nhiều từ mà bạn đọc chưa từng thấy hay chưa từng sử dụng trong các bài thi của mình. Vì vậy hãy linh hoạt hơn, bổ sung vốn từ của mình mỗi ngày để khi đến với cuộc thi bạn sẽ ở trong tâm thế thoải mái nhất và kết quả cũng nhờ thế mà tốt hơn. 

Chúc bạn học tốt!

Để cô Thanh Loan giúp bạn đánh giá đầu vào chi tiết, xây dựng lộ trình học tập cá nhân hoá phù hợp với đầu vào và mục tiêu bạn mong muốn
    Giỏ hàng trốngQuay lại
      Sử dụng