Từ vựng IELTS Writing & Speaking chủ đề ADVERTISING

Advertising là một chủ đề được coi là tương đối khó trong bài thi IELTS bởi chủ đề này rất đa dạng, bên cạnh đó có rất nhiều từ ngữ chuyên ngành. Vậy nên, để giúp bạn bứt phá trong chủ đề này, IELTS Thanh Loan đã tổng hợp lại bộ từ vựng chủ đề Advertising. Hãy tham khảo và áp dụng trong lúc làm bài thi để chinh phục được chủ đề này nhé!

Các loại hình quảng cáo – Types of advertising 

Lưu ý:
  • Với những danh từ (noun), động từ (verb) …. được chia sẻ trong bài viết này, bạn hoàn toàn có thể sử dụng trong cả Writing và Speaking 
  • Tuy nhiên, với những từ vựng mà mình lưu ý là thành ngữ (idiom) hoặc là từ vựng không trang trọng (informal) thì bạn chỉ sử dụng trong IELTS Speaking thôi nhé

1, Commercial /kəˈmɜː.ʃəl/  (noun)

  • Định nghĩa: an advertisement that is broadcast on television or radio
  • Nghĩa Tiếng Việt: loại quảng cáo được chiếu trên TV hoặc đài radio
  • Ví dụ: She was in a commercial for breakfast cereal.

2, Pop-up /ˈpɑpˌʌp/ (noun)

  • Định nghĩa: a new window that opens quickly on a computer screen in front of what you are working on
  • Nghĩa Tiếng Việt: loại quảng cáo xuất hiện bất chợt khi bạn đang làm việc trên máy tính hoặc điện thoại 
  • Ví dụ: Pop-ups are annoying, especially when you are browsing the Internet.

3, Product placement /prɒdʌkt pleɪsmənt/ (noun)

  • Định nghĩa: a way of advertising a product by supplying it for use in films or television programmes
  • Nghĩa Tiếng Việt: sản phẩm của 1 công ty sẽ được xuất hiện ở 1 chỗ dễ thấy trong 1 bộ phim hay 1 chương trình TV.
  • Ví dụ: An early example of product placement is in the 1949 movie Gun Crazy, where a Bulova clock is repeatedly shown in important scenes.

4, Flyer /ˈflaɪ.ər/ (noun)

  • Định nghĩa:  small piece of paper with information on it about a product or event
  • Nghĩa Tiếng Việt: tờ rơi
  • Ví dụ: Her job is to hand out flyers for the club on street corners.

5, Word-of-mouth /ˌwɜːd.əvˈmaʊθ/ (noun)

  • Định nghĩa: the process of telling people you know about a particular product or service, usually because you think it is good and want to encourage them to try it
  • Nghĩa Tiếng Việt: truyền miệng
  • Ví dụ: We get most of our clients by word of mouth.

6, Celebrity endorsement /səˈlebrəti ɪnˈdɔːsmənt/ (noun)

  • Định nghĩa: a marketing strategy that uses a celebrity’s fame and image to promote a brand or product
  • Nghĩa Tiếng Việt: sự chứng thực của người nổi tiếng
  • Ví dụ: Getting a celebrity endorsement for your product can be an effective way to increase brand visibility and credibility.

7, Billboard  /ˈbɪl.bɔːd/ (noun)

  • Định nghĩa: a very large board on which advertisements are shown, especially at the side of a road
  • Nghĩa Tiếng Việt: biển bảng
  • Ví dụ: On the highway we passed dozens of billboards showing his smiling face.

8, Gatefold  /ˈɡeɪt.fəʊld/ (noun)

  • Định nghĩa: a cover for a book, magazine, or set of CDs or DVDs that is folded in the middle and opens out so that it is twice as big
  • Nghĩa Tiếng Việt: tờ gấp, tờ rơi
  • Ví dụ: I personally prefer the gatefold arrangement, whereby the back cover folds out to reveal yet more colour photographs.

9, Coupon /ˈkuː.pɒn/ (noun)

  • Định nghĩa: a piece of paper that can be used to get something without paying for it, or at a reduced price
  • Nghĩa Tiếng Việt: phiếu giảm giá
  • Ví dụ: If you collect ten coupons from the newspaper, you can get a free beach towel. 

10, Telemarketing /ˈtel.ɪˌmɑː.kɪ.tɪŋ/ (noun)

  • Định nghĩa: the advertising or selling of goods or services by phone
  • Nghĩa Tiếng Việt: tiếp thị qua điện thoại
  • Ví dụ: Last year, the firm spent almost 60% of its revenue on telemarketing and direct mail.

11, Mailshot /ˈmeɪl.ʃɒt/ (noun)

  • Định nghĩa: the posting of advertising or similar material to a lot of people at one time
  • Nghĩa Tiếng Việt: quảng cáo qua đường bưu điện
  • Ví dụ: Maybe a mailshot should be sent to all customers to notify them of the product changes.

12, Junk mail /ˈdʒʌŋk ˌmeɪl/ (noun)

  • Định nghĩa: letters or emails, usually advertising products or services, that are sent to people although they have not asked to receive them
  • Nghĩa Tiếng Việt: quảng cáo qua email
  • Ví dụ: Over 3.3 billion items of junk mail were delivered by the Royal Mail last year.

13, Campaign /kæmˈpeɪn/ (noun)

  • Định nghĩa: a planned group of especially political, business, or military activities that are intended to achieve a particular aim
  • Nghĩa Tiếng Việt: chiến dịch
  • Ví dụ: The protests were part of their campaign against the proposed building development in the area.

14, Jingle /ˈdʒɪŋ.ɡəl/ (noun)

  • Định nghĩa: a short simple tune, often with words, that is easy to remember and is used to advertise a product on the radio or television
  • Nghĩa Tiếng Việt: đoạn nhạc quảng cáo 
  • Ví dụ: Brands need songs with happy tune to use as jingles in their advertisement

15, Franchise /ˈfræn.tʃaɪz/ (noun)

  • Định nghĩa: a right to sell a company’s products in a particular area using the company’s name
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhượng quyền thương mại
  • Ví dụ: The Commission felt the company were overbidding and gave the franchise to their competitors instead.

16, Transit advertising /ˈtrænzɪt ˈædvətaɪzɪŋ/ (noun)

  • Định nghĩa: advertising placed in or on modes of public transportation or in public transportation areas
  • Nghĩa Tiếng Việt: quảng cáo trên các phương tiện công cộng như taxi, tàu hỏa, tàu điện ngầm, hay xe bus.
  • Ví dụ: Transit advertising works like all other forms of advertising, as a way to help people learn more about your brand or a new product or service you’re offering.

17, Sponsorship /ˈspɒn.sə.ʃɪp/ (noun)

  • Định nghĩa: the act of sponsoring someone or something or of being sponsored
  • Nghĩa Tiếng Việt: quảng cáo tài trợ
  • Ví dụ: The orchestra receives £2 million a year in sponsorship from companies.

Một số từ vựng liên quan đến quảng cáo

1, Advertising budget (noun)

  • Định nghĩa: an estimate of a company’s promotional expenditures over a certain time period
  • Nghĩa Tiếng Việt: số tiền ước tính cho quảng cáo
  • Ví dụ: The marketing team is finalizing the advertising budget for the upcoming product launch.

2, Prime time /ˈpraɪm ˌtaɪm/ (noun)

  • Định nghĩa: in television and radio broadcasting, the time when the largest number of people are watching or listening
  • Nghĩa Tiếng Việt: giờ vàng
  • Ví dụ: Prime-time television could be showing high politicians in handcuffs.

3, Niche product (noun)

  • Định nghĩa: a product targeting a specific, specialized segment of customers.
  • Nghĩa Tiếng Việt: sản phẩm hướng đến một đối tượng khách hàng đặc biệt
  • Ví dụ: The company’s handcrafted, vegan leather wallets cater to a niche product market of environmentally-conscious consumers.

4, Website traffic (noun)

  • Định nghĩa: the number of visitors to a website during a specific period of time.
  • Nghĩa Tiếng Việt: số lượng người truy cập trang web trong khoảng thời gian cụ thể.
  • Ví dụ: The blog’s engaging content led to a significant increase in website traffic over the past month.

5, To live up to its hype (verb phrase)

  • Định nghĩa: meet or exceed the expectations or promises created by advertising.
  • Nghĩa Tiếng Việt: xứng đáng với lời quảng cáo
  • Ví dụ: The new smartphone’s exceptional performance lived up to its hype, impressing both tech reviewers and customers.

6, Potential customers (noun)

  • Định nghĩa: individuals who have the likelihood of becoming customers for a product or service.
  • Nghĩa Tiếng Việt: khách hàng tiềm năng
  • Ví dụ: The sales team is actively reaching out to potential customers who expressed interest at the trade show.

7, To go viral (verb phrase)

  • Định nghĩa: become very popular very quickly
  • Nghĩa Tiếng Việt: lan truyền trên Internet hoặc các phương tiện truyền thông
  • Ví dụ: There’s no surefire way to make a given video go viral, even if it features a celebrity.

8, Product launch (noun)

  • Định nghĩa: the process of introducing a new product for sale for the first time and attracting people’s attention to it
  • Nghĩa Tiếng Việt: giới thiệu sản phẩm mới
  • Ví dụ: An important aspect of managing a product launch is tracking early sales.

9, Mailing list  /ˈmeɪ.lɪŋ ˌlɪst/ (noun)

  • Định nghĩa: a list of names and addresses kept by an organization so that it can send information and advertisements to the people on the list
  • Nghĩa Tiếng Việt: danh sách khách hàng gửi mail quảng cáo
  • Ví dụ: I asked to be put on their mailing list.

10, Newly-launched products (noun)

  • Định nghĩa: products that have recently been released to the public
  • Nghĩa Tiếng Việt: các sản phẩm mới ra mắt
  • Ví dụ: Our company just released a newly-launched product that promises to revolutionize the industry

11, Mass media /ˌmæs ˈmiː.di.ə/ (noun)

  • Định nghĩa: newspapers, television, radio, and the internet
  • Nghĩa Tiếng Việt: các phương tiện truyền thông lớn như TV, báo, tạp chí
  • Ví dụ: The mass media has become one of the main instruments of political change.

12, Call to action /ˌkɔːl tuː ˈæk.ʃən/ (noun)

  • Định nghĩa: something such as a speech, piece of writing, or act that asks or encourages people to take action about a problem
  • Nghĩa Tiếng Việt: hành động kêu gọi
  • Ví dụ: The study is a call to action to avoid a public health disaster.

13, To cold call /ˌkəʊldˈkɔːl/ (verb)

  • Định nghĩa: to call or visit a possible customer to try to sell them something without being asked by the customer to do so
  • Nghĩa Tiếng Việt: tiếp cận khách hàng thông qua các cuộc điện thoại
  • Ví dụ: We were cold-called by a company offering savings on our phone bill.

14, Target audience (noun)

  • Định nghĩa: the particular group of people to which an advertisement, a product, a website or a television or radio programme is directed
  • Nghĩa Tiếng Việt: công chúng mục tiêu
  • Ví dụ: The new campaign aims to reach a target audience of consumers 45 years old and younger.

15, Peak viewing time (noun phrase)

  • Định nghĩa: the time of day when most people are watching television and when advertising costs the most
  • Nghĩa Tiếng Việt: khoảng thời gian vàng
  • Ví dụ: The company announced it will cut back on its expensive television advertising campaign which runs during peak viewing time.

16, A click-through rate /ˈklɪk.θruː ˌreɪt/ (noun)

  • Định nghĩa: a measurement of the number of people looking at an item or a page on the internet who then follow a link (= a connection between documents) to another page or website
  • Nghĩa Tiếng Việt: tỷ lệ người nhấp vào quảng cáo
  • Ví dụ: They claim click-through rates on this type of ad are up to 3 percent, which is quite high.

17, Pay-per-click ads /ˌpeɪ.pəˈklɪk/ (noun)

  • Định nghĩa: Pay-per-click advertising involves the person or company that is advertising online paying a particular amount of money every time someone opens their advertisement by clicking on it (= pressing a button on the mouse or keyboard)
  • Nghĩa Tiếng Việt: quảng cáo trả phí cho mỗi lần nhấp vào quảng cáo
  • Ví dụ: Pay-per-click advertising is the most common form of online advertising.

Các tính từ miêu tả quảng cáo – Adjectives about advertisements 

1, Tantalizing /ˈtæn.tə.laɪ.zɪŋ/ (adj)

  • Định nghĩa: something that is tantalizing causes desire and excitement in you, but is unlikely to provide a way of satisfying that desire
  • Nghĩa Tiếng Việt: hấp dẫn, cuốn hút
  • Ví dụ: I caught a tantalizing glimpse of the sparkling blue sea through the trees.

2, Memorable /ˈmem.ər.ə.bəl/ (adj)

  • Định nghĩa: likely to be remembered or worth remembering
  • Nghĩa Tiếng Việt: đáng nhớ
  • Ví dụ: I haven’t seen them since that memorable evening when the boat capsized.

3, Subliminal /ˌsʌbˈlɪm.ɪ.nəl/ (adj)

  • Định nghĩa: not recognized or understood by the conscious mind, but still having an influence on it
  • Nghĩa Tiếng Việt: ảnh hưởng từ trong tiềm thức
  • Ví dụ: Harrison perhaps intended the flower as a subliminal message.

4, Eyecatching /ˈaɪˌkætʃ.ɪŋ/ (adj)

  • Định nghĩa: very attractive or noticeable
  • Nghĩa Tiếng Việt: bắt mắt
  • Ví dụ: A minor, yet important change was using much brighter paper and bigger posters so that they would be eye-catching.

5, Unobtrusive /ˌʌn.əbˈtruː.sɪv/ (adj)

  • Định nghĩa: not noticeable; seeming to fit in well with the things around
  • Nghĩa Tiếng Việt: không gây sự chú ý
  • Ví dụ: Make-up this season is unobtrusive and natural-looking.

6, Attention-grabbing (adj)

  • Định nghĩa: attracting people’s notice; striking.
  • Nghĩa Tiếng Việt: thu hút
  • Ví dụ: During their height, some drive-ins used attention-grabbing gimmicks to boost attendance.

7, Persuasive /pəˈsweɪ.sɪv/ (adj)

  • Định nghĩa: making you want to do or believe a particular thing
  • Nghĩa Tiếng Việt: có tính thuyết phục 
  • Ví dụ: Advertising relies heavily on the persuasive power of imagery.

8,Sensational /senˈseɪ.ʃən.əl/ (adj)

  • Định nghĩa: very good, exciting, or unusual
  • Nghĩa Tiếng Việt: giật gân
  • Ví dụ: She looks sensational in her new dress.

9, Catchy /ˈkætʃ.i/ (adj)

  • Định nghĩa: catchy music or words are pleasing and easy to remember, like the sort often used in advertising
  • Nghĩa Tiếng Việt: bắt tai, dễ nghe
  • Ví dụ: The best ads attract World Wide Web surfers with snappy graphics and catchy slogans.

10, Ubiquitous /juːˈbɪk.wɪ.təs/ (adj)

  • Định nghĩa: seeming to be everywhere
  • Nghĩa Tiếng Việt: có ở khắp nơi 
  • Ví dụ: Advertising is literally ubiquitous at the present time

11, Thoughtprovoking /ˈθɔːt.prəˈvəʊk.ɪŋ/ (adj)

  • Định nghĩa: making you think a lot about a subject
  • Nghĩa Tiếng Việt: gây suy nghĩ
  • Ví dụ: His contribution is, however, thought-provoking, as are all of the eleven in this collection.

12, Enticing /ɪnˈtaɪ.sɪŋ/ (adj)

  • Định nghĩa: something that is enticing attracts you to it by offering you advantages or pleasure
  • Nghĩa Tiếng Việt: hấp dẫn, lôi cuốn, thú vị
  • Ví dụ: Her dress was extremely enticing.

13, Intrusive /ɪnˈtruː.sɪv/ (adj)

  • Định nghĩa: affecting someone in a way that annoys them and makes them feel uncomfortable
  • Nghĩa Tiếng Việt: gây khó chịu, không được mong đợi.
  • Ví dụ: His problems include intrusive voices and are such as to require therapy.

14, Subtle /ˈsʌt.əl/ (adj)

  • Định nghĩa: not loud, bright, noticeable, or obvious in any way
  • Nghĩa Tiếng Việt: tinh tế
  • Ví dụ: The play’s message is perhaps too subtle to be understood by young children.

Mục đích của quảng cáo – Purposes of advertising 

1, to raise brand awareness (verb phrase)

  • Định nghĩa: increase the level of recognition and familiarity with a specific brand.
  • Nghĩa Tiếng Việt: tăng mức độ nhận diện của thương hiệu
  • Ví dụ: The company launched a nationwide advertising campaign to raise brand awareness among the general public.

2, to inform past customers of promotions (verb phrase)

  • Nghĩa Tiếng Việt: thông báo cho khách hàng trước đây về các chương trình khuyến mãi
  • Ví dụ: The email newsletter was sent out to inform past customers of the upcoming holiday sale.

3, to bring new and returning customers (verb phrase)

  • Nghĩa Tiếng Việt: mang lại khách hàng mới và khách hàng cũ
  • Ví dụ: The loyalty program is designed to bring both new and returning customers by offering exclusive discounts.

4, to promote sales (verb phrase)

  • Định nghĩa: increase the purchase of products or services.
  • Nghĩa Tiếng Việt: gia tăng doanh thu
  • Ví dụ: The store’s weekend sale promotions successfully promoted sales, resulting in a significant boost in revenue.

5, to get traffic to a webpage (verb phrase)

  • Định nghĩa:  attract visitors and increase the number of people visiting a specific webpage.
  • Nghĩa Tiếng Việt: có được lưu lượng truy cập vào trang web
  • Ví dụ: The company used social media advertising to get traffic to their new product launch page.

6, to reach / approach potential customers (verb phrase)

  • Định nghĩa: make contact with individuals who may be interested in the products or services offered.
  • Nghĩa Tiếng Việt: tiếp cận các cá nhân có thể quan tâm đến các sản phẩm hoặc dịch vụ được cung cấp.
  • Ví dụ: The sales team worked diligently to reach potential customers through targeted email campaigns.

7, to generate a diversity of employment opportunities (verb phrase)

  • Nghĩa Tiếng Việt: tạo ra nhiều cơ hội việc làm và vị trí công việc khác nhau.
  • Ví dụ: The expansion of the tech industry has generated a diversity of employment opportunities, ranging from software development to digital marketing.

8, to be kept abreast of (verb phrase)

  • Định nghĩa: be continuously informed and updated about something.
  • Nghĩa Tiếng Việt: được cập nhật về
  • Ví dụ:  Employees are encouraged to attend regular training sessions to be kept abreast of the latest industry trends.

9, to increase brand loyalty (verb phrase)

  • Định nghĩa: enhance the level of attachment and devotion customers have towards a specific brand.
  • Nghĩa Tiếng Việt: tăng cường lòng trung thành với thương hiệu
  • Ví dụ: The personalized rewards program was implemented to increase brand loyalty and encourage repeat purchases.

10, to make front page headlines (verb phrase)

  • Định nghĩa: be featured as the top news stories on the front page of a newspaper or website.
  • Nghĩa Tiếng Việt: tin trang nhất
  • Ví dụ: The groundbreaking discovery made by the research team made front page headlines across major news outlets.

11, be up to the minute (verb phrase)

  • Định nghĩa: being current and up-to-date.
  • Nghĩa Tiếng Việt: cập nhật và hợp thời.
  • Ví dụ: The news app provides up-to-the-minute updates on breaking stories from around the world.

12, to build good-will (verb phrase)

  • Định nghĩa: creates a positive impression and favorable reputation.
  • Nghĩa Tiếng Việt: xây dựng lợi thế thương mại (lợi thế từ danh hiệu) 
  • Ví dụ: Advertising builds good-will in the minds of the people by conveying positive messages, which spreads hope and confidence to its target audience.

Mặt tiêu cực của quảng cáo – The negative of advertisements 

1, to bombard someone with something /bɒmˈbɑːd/ (verb phrase)

  • Định nghĩa: to direct so many things at someone, especially to ask them so many questions, that they find it difficult to deal with them
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhiều, dồn dập
  • Ví dụ: The children bombarded her with questions.

2, impulse purchase→ to buy things impulsively (verb phrase)

  • Định nghĩa: make purchases without careful consideration or planning, often driven by a sudden urge or desire.
  • Nghĩa Tiếng Việt: mua sắm một cách bốc đồng
  • Ví dụ:  She tends to buy things impulsively whenever she sees a sale, even if she doesn’t really need the items.

3, to be swayed by advertisements (verb phrase)

  • Định nghĩa: be influenced or convinced by advertisements.
  • Nghĩa Tiếng Việt: bị quảng cáo làm dao động
  • Ví dụ: Many consumers are swayed by advertisements that promise quick and easy solutions to their problems, leading to impulsive purchases.

4, to distort the truth (verb phrase)

  • Định nghĩa: misrepresent facts or information.
  • Nghĩa Tiếng Việt: bóp méo sự thật
  • Ví dụ: The article distorted the truth by selectively quoting statements out of context to create a misleading narrative.

5, to exaggerate /ɪɡˈzædʒ.ə.reɪt/ (verb phrase)

  • Định nghĩa: to make something seem larger, more important, better, or worse than it really is
  • Nghĩa Tiếng Việt: phóng đại
  • Ví dụ: The threat of attack has been greatly exaggerated.

6, to manipulate /məˈnɪp.jə.leɪt/ (verb phrase)

  • Định nghĩa: to control something or someone to your advantage, often unfairly or dishonestly
  • Nghĩa Tiếng Việt: thao túng
  • Ví dụ: Throughout her career she has very successfully manipulated the media.

7, bait-and-switch (noun)

  • Định nghĩa: a method of selling in which a product is advertised at a very low price to attract customers, who are then persuaded to buy a different product at a higher price
  • Nghĩa Tiếng Việt: một chiêu trò bán hàng trong đó một sản phẩm được quảng cáo với giá rất thấp để thu hút khách hàng, những người sau đó bị mời mua một sản phẩm khác với giá cao hơn
  • Ví dụ: It seems to him that many brokers have been doing a bait-and-switch, luring customers with low rates and fees, then increasing those costs near the closing date.

8, the proof is in the pudding (noun)

  • Định nghĩa: said to mean that you can only judge the quality of something after you have tried, used, or experienced it
  • Nghĩa Tiếng Việt: kết quả cuối cùng là điều duy nhất đánh giá chất lượng, tính trung thực/chính xác của người hoặc vật.
  • Ví dụ: Whittingham is a great coach. The proof is in the pudding, or in Whit’s case, the head-to-head matchups this weekend among the branches of his coaching tree.

9, to blur the line between reality and fantasy (verb phrase)

  • Định nghĩa: create confusion or ambiguity between what is real and what is imaginary.
  • Nghĩa Tiếng Việt: làm mờ ranh giới giữa thực và ảo” khiến khách hàng cảm thấy bị lừa
  • Ví dụ: Virtual reality games aim to blur the line between reality and fantasy, immersing players in a world that feels real.

Vậy là khi đọc hết bài viết này bạn đã tiếp thu được rất nhiều từ vựng về Advertising rồi đúng không nào? Bên cạnh đó, để trau dồi vốn từ vựng hãy xem các chủ đề khác tại trang web IELTS Thanh Loan nhé.

HỌC IELTS ONLINE QUA ZOOM,
CÁCH HỌC HIỆU QUẢ CỦA NGƯỜI HIỆN ĐẠI
Để cô Thanh Loan giúp bạn đánh giá đầu vào chi tiết, xây dựng lộ trình học tập cá nhân hoá phù hợp với đầu vào và mục tiêu bạn mong muốn
0
    0
    GIỎ HÀNG
    Giỏ hàng trốngQuay lại
      Sử dụng