Câu hỏi và Câu trả lời mẫu IELTS Speaking Part 1 cho chủ đề Plants

1. Do you like plants?

Oh yeah, I adore them so much. Watching some beautiful plants can help boost my mood, relieve stress and inspire me a great deal. Also, plants play a very powerful role in our daily life because it provides oxygen for our respiration through the photosynthesis process, and humans cannot survive without them. They are just amazing to me.

Từ vựng hay trong bài:

  • Boost one’s mood (verb phrase): làm ai đó vui vẻ lên – ENG: to feel better
  • Relieve stress (verb phrase): giải tỏa căng thẳng – ENG: to remove or reduce an unpleasant feeling or pain
  • Inspire somebody (verb): truyền cảm hứng cho ai đó – ENG: to give somebody the desire, confidence or enthusiasm to do something well
  • Play a powerful role in something (verb phrase): đóng một vai trò lớn – ENG: to be an important part of something
  • Respiration (noun): hô hấp – ENG: (formal) the act of breathing
  • Photosynthesis process (noun): quá trình quang hợp – ENG: the process by which green plants turn carbon dioxide and water into food using energy obtained from light from the sun

Tạm dịch:

Ồ đúng rồi, tôi rất thích cây cỏ. Ngắm một vài loài cây đẹp có thể làm tôi vui lên, giải tỏa căng thẳng và truyền rất nhiều cảm hứng cho tôi. Hơn nữa, thực vật đóng vai trò vô cùng quan trọng trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta bởi vì nó cung cấp khí O2 cho quá trình hô hấp của con người thông qua việc quang hợp, và con người không thể tồn tại mà không có nó. Tầm quan trọng của chúng thật đáng kinh ngạc với tôi.

2. Do you know a lot about plants?

Well, to be honest, I just know some facts. I know that plants can create their own food with the process called photosynthesis, and through this process, plants produce oxygen that we inhale every day. I also know that the majority of plants grow from seeds, and plants give animals food to live on and habitat to live in. Without trees, the imbalance in our ecosystem will arise.

Từ vựng hay trong bài:

  • Inhale (verb): hít vào – ENG: to take air, smoke, gas, etc. into your lungs as you breathe
  • Seed (noun): hạt – ENG: the small hard part produced by a plant, from which a new plant can grow
  • Live on something (phrasal verb): sống nhờ vào cái gì – ENG: to continue to live or exist
  • Imbalance (noun): mất cân bằng – ENG: a situation in which two or more things are not the same size or are not treated the same, in a way that is unfair or causes problems
  • Ecosystem (noun): hệ sinh thái – ENG: all the plants and living creatures in a particular area considered in relation to their physical environment

Tạm dịch:

Thành thật mà nói, tôi chỉ biết một vài điều thôi. Tôi biết rằng thực vật có thể tự tạo thức ăn qua quá trình quang hợp, và qua quá trình này, thực vật tạo ra được khí O2 mà chúng ta hít vào mỗi ngày. Tôi cũng biết rằng đa số thực vật mọc từ hạt và thực vật cung cấp cho động vật thức ăn để sinh tồn và môi trường sống để sống. Không có cây, sẽ có sự mất cân bằng trong hệ sinh thái của chúng ta.

3. Have you ever had a plant?

Yes, of course. I used to grow a lot of flowers on the balcony in front of my room. They were so beautiful and charming that I had thought it had made my house look like a home. But unfortunately, after a big storm a few months ago, they died. I am thinking about having some new plants now.

Từ vựng hay trong bài:

  • Balcony (noun): ban công – ENG: a platform that is built on the upstairs outside wall of a building, with a wall or rail around it. You can get out onto a balcony from an upstairs room.
  • Make one’s house look like a home: biến ngôi nhà trở nên ấm cúng hơn

Tạm dịch:

Tất nhiên rồi. Tôi từng trồng rất nhiều hoa ở trên ban công trước cửa phòng mình. Chúng đẹp và quyến rũ đến mức mà tôi đã nghĩ chúng giúp ngôi nhà của tôi trở nên ấm cúng hơn. Nhưng không may là sau một trận bão lớn vài tháng trước, chúng bị chết. Tôi đang nghĩ đến việc trồng một vài cây mới.

4. Do you want to have a plant as a gift?

Why not! Plants are such an amazing decor for any house, let alone their stress-relieving effect. It definitely brings me lasting and continued joy. Therefore, they are definitely a gift that I would appreciate.

Từ vựng hay trong bài:

  • Decor (noun): cách trang trí – ENG: the style in which the inside of a building is decorated
  • Let alone (idiom): còn chưa kể đến – ENG: used after a statement to emphasize that because the first thing is not true or possible, the next thing cannot be true or possible either
  • Stress-relieving effect (noun): giải tỏa căng thẳng – ENG: to reduce stress

Tạm dịch:

Tại sao không nhỉ. Thực vật là một đồ vật trang trí tuyệt vời cho bất kỳ ngôi nhà nào, còn chưa kể đến tác dụng giải tỏa căng thẳng của chúng nữa. Nó chắc chắn sẽ đem đến cho tôi niềm vui lớn. Vì vậy, chúng thật sự là một món quà mà tôi sẽ rất thích.

HỌC IELTS ONLINE QUA ZOOM,
CÁCH HỌC HIỆU QUẢ CỦA NGƯỜI HIỆN ĐẠI
Để cô Thanh Loan giúp bạn đánh giá đầu vào chi tiết, xây dựng lộ trình học tập cá nhân hoá phù hợp với đầu vào và mục tiêu bạn mong muốn
0
    0
    GIỎ HÀNG
    Giỏ hàng trốngQuay lại
      Sử dụng