Câu hỏi và Câu trả lời mẫu IELTS Speaking Part 1 cho chủ đề Patience

1. What do you think “patience” is?

Well, I think patience is a virtue. Unfortunately, nowadays most people are quite impatient. For example, many people want to get rich quickly but are not willing to get their hands dirty, so they always complain about how harsh life is.

Từ vựng hay:

  • Virtue (noun): behavior showing high moral standards. – Tiếng Việt: Phẩm chất
  • Get their hands dirty (phrase): do manual, menial, or other hard work. – Tiếng Việt: làm việc chân tay

Dịch câu trả lời:

Tôi nghĩ là sự kiên nhẫn chính là chuẩn mực đạo đức. Nhưng thật đáng tiếc ngày nay mọi người ngày càng dễ mất kiên nhẫn. Ví dụ như nhiều người muốn giàu thật nhanh nhưng chẳng muốn lao động chăm chỉ nên họ cứ phàn nàn rằng cuộc sống của họ vất vả.

2. Do you think patience is important?

Absolutely. I think it’s a quality that everybody should try to learn. Learning to wait until the timing is right is the key to success, in my opinion. In fact, most successful entrepreneurs are very patient people.

Dịch câu trả lời:

Chắc chắn rồi. Đó là phẩm chất tốt mà mọi  người nên cố gắng học. Học cách chờ đợi thời điểm thích hợp chính là chìa khóa dẫn tới thành công. Thực tế là những người thành công nhất là những người rất kiên nhẫn.

3. Do you think being patient is an important part of being polite?

Yes, I think patience is an indicator of politeness. I mean, a polite person would never chew someone out for keeping them waiting. If there’s a good excuse for being late, a polite person should be willing to overlook such minor mistakes.

Từ vựng hay:

  • chew someone out (verb) reprimand someone severely – Tiếng Việt: Nói to

Dịch câu trả lời mẫu:

Tôi nghĩ là bình tĩnh chính là một yếu tố của sự lịch sự. Tôi nghĩ một người lịch sự là một người chẳng bao giờ nói to khi chờ đợi. Nếu có một lý do chính đáng cho việc chờ đợi, người lịch sự sẵn sàng coi nó là một lỗi nhỏ.

4. Have you ever lost your patience?

Well, yeah, without a doubt, there have certainly been times when I lost my cool. For example, there was this one time when I had to wait forever to be seated at a popular restaurant. Then someone suddenly cut in line and that really ticked me off.

Từ vựng hay:

  • lost one’s cool (phrase) to suddenly become very angry and start shouting – Tiếng Việt: Phát điên lên
  • cut in line (phrase) push into a line of people in order to be served or dealt with before one’s turn – Tiếng Việt: Chen ngang hàng
  • tick off (verb) To make someone angry or annoyed – Tiếng Việt: Bực mình

Dịch câu trả lời:

Có chứ, đã khá nhiều lần tôi phát điên lên. Ví dụ như có một lần tôi phải chờ rất lâu mới được phục vụ ở nhà hàng. Sau đó có một người chẳng xếp hàng mà tự dưng chen ngang làm tôi rất bực mình.

HỌC IELTS ONLINE QUA ZOOM,
CÁCH HỌC HIỆU QUẢ CỦA NGƯỜI HIỆN ĐẠI
Để cô Thanh Loan giúp bạn đánh giá đầu vào chi tiết, xây dựng lộ trình học tập cá nhân hoá phù hợp với đầu vào và mục tiêu bạn mong muốn
0
    0
    GIỎ HÀNG
    Giỏ hàng trốngQuay lại
      Sử dụng