Bài mẫu IELTS Speaking Part 2 cho đề thi Describe a prize you want to get

You should say:

  • what the prize is for
  • how you know about it
  • what you would have to do to win it
  • and why you would like to win this prize.

Bài mẫu tham khảo

For as long as I can remember I’ve wanted to visit Myanmar, a country that many people have told me is the most unique and beautiful country in Asia. I’ve never had the chance though, because the flights and tours cost quite a bit more than what I can scrounge from my holiday budget.

So you can imagine that I was immediately drawn in by a short-story writing contest run by the local newspaper offering a two week all-expenses-paid trip to Myanmar. My mother alerted me to the possibility and I immediately got down to business as soon as I’d hung up the phone.

The rules of the competition stated that I would have to write a ten thousand word story set during the Great War and submit it before the 27th of August. This required both research and planning, so I started reading whatever I could read about the period.

I’m still a long way off submitting my story, let alone receiving a prize for it, but every night I do a little bit of work and I’m already almost half-finished. In reality, I know my chances are quite slim, but in my head I feel like I’m destined to win.

Từ vựng hay

  • For as long as I can remember: Miễn là tôi có thể nhớ
  • unique (adj): being the only one of its kindTiếng Việt: độc nhất
  • to have the chance (verb phrase): to have a suitable time or situation when you have the opportunity to do something – Tiếng Việt: có cơ hội
  • scrounge (verb): to get something from somebody by asking them for it rather than by paying or working for it – Tiếng Việt: tranh giành
  • holiday budget (noun phrase): the amount of money that you can use for a holiday – Tiếng Việt: Ngân sách ngày lễ
  • all-expenses-paid (adj): Tiếng Việt: Mọi chi phí đã thanh toán
  • competition (noun): an event in which people compete with each other to find out who is the best at something – Tiếng Việt: Cuộc thi
  • long way off: đường dài
  • In reality (idiom): used to say that a situation is different from what has just been said or from what people believe – Tiếng Việt: thực tế
  • destined (adj): having a future that has been decided or planned at an earlier time, especially by fate – Tiếng Việt: định mệnh

Tạm dịch tiếng Việt

Miễn là tôi có thể nhớ tôi đã muốn đến thăm Myanmar, một đất nước mà nhiều người đã nói với tôi là độc đáo và đẹp nhất châu Á. Mặc dù vậy, tôi không bao giờ có cơ hội, bởi vì các chuyến bay và tour du lịch tốn kém hơn một chút so với những gì tôi có thể thu được từ ngân sách kỳ nghỉ của mình.

Vì vậy, bạn có thể tưởng tượng rằng tôi đã bị cuốn hút ngay lập tức bởi một cuộc thi viết truyện ngắn do tờ báo địa phương tổ chức, cung cấp một chuyến đi được trả toàn bộ chi phí trong hai tuần tới Myanmar. Mẹ tôi đã gợi ý về khả năng đó và tôi lập tức bắt tay vào công việc ngay khi tôi cúp điện thoại.

Các quy tắc của cuộc thi tuyên bố rằng tôi sẽ phải viết một câu chuyện mười nghìn từ về Chiến tranh lớn và gửi nó trước ngày 27 tháng 8. Việc này đòi hỏi cả nghiên cứu và lập kế hoạch, vì vậy tôi bắt đầu đọc bất cứ điều gì tôi có thể đọc về thời kỳ này.

Tôi vẫn còn một chặng đường dài để gửi câu chuyện của mình, chứ đừng nói đến việc nhận giải thưởng cho nó, nhưng mỗi đêm tôi làm một chút công việc và tôi đã hoàn thành một nửa. Trong thực tế, tôi biết cơ hội của mình khá mong manh, nhưng trong đầu tôi có cảm giác như mình đã định sẵn để chiến thắng.

HỌC IELTS ONLINE QUA ZOOM,
CÁCH HỌC HIỆU QUẢ CỦA NGƯỜI HIỆN ĐẠI
Để cô Thanh Loan giúp bạn đánh giá đầu vào chi tiết, xây dựng lộ trình học tập cá nhân hoá phù hợp với đầu vào và mục tiêu bạn mong muốn
0
    0
    GIỎ HÀNG
    Giỏ hàng trốngQuay lại
      Sử dụng