Từ vựng IELTS Writing & Speaking chủ đề SPORTS

Sports luôn là một trong những đề tài thú vị và thường xuất hiện trong bài thi IELTS bởi thể thao là một phần quan trọng của cuộc sống, không chỉ giúp duy trì sức khỏe mà còn tạo nên môi trường thú vị để phát triển tố chất và kỹ năng cá nhân. Vậy hãy cùng bắt đầu hành trình khám phá và nâng cao kỹ năng sử dụng từ vựng về Sports cùng với IELTS Thanh Loan nhé!

Phân loại các môn thể thao – Sports 

Lưu ý:
  • Với những danh từ (noun), động từ (verb) …. được chia sẻ trong bài viết này, bạn hoàn toàn có thể sử dụng trong cả Writing và Speaking 
  • Tuy nhiên, với những từ vựng mà mình lưu ý là thành ngữ (idiom) hoặc là từ vựng không trang trọng (informal) thì bạn chỉ sử dụng trong IELTS Speaking thôi nhé

1, extreme sports ~ dangerous sports /ɪkˈstriːm spɔːrts/ (noun) 

  • Định nghĩa: a sport that is very dangerous and exciting, for example, skydiving and bungee jumping
  • Nghĩa Tiếng Việt: thể thao mạo hiểm như là parkour (chạy vượt chướng ngại vật), wingsuit flying (nhảy trong bộ đồ wingsuit), bungee jumping,…
  • Ví dụ: It is used on the most extreme sport and racing motorcycle fairings.

2, team sports (noun) 

  • Định nghĩa:  team sport includes any sport which involves players working together towards a shared objective.
  • Nghĩa Tiếng Việt: môn thể thao đồng đội
  • Ví dụ: Team sports include soccer, basketball, baseball, and hockey.

3, solo sports ~ individual sports (noun) 

  • Định nghĩa: Individual sports are athletic activities where participants compete on their own, without the need for teammates or team cooperation
  • Nghĩa Tiếng Việt: môn thể thao đơn
  • Ví dụ: Tennis is an example of an individual sport where players compete against each other without the need for teammates.

4, mainstream sports /ˈmeɪn.striːm spɔːrts/ (noun) 

  • Định nghĩa: popular and widely recognized athletic activities that attract a large number of participants, spectators, and media coverage.
  • Nghĩa Tiếng Việt: những môn thể thao phổ biến, thường có rất nhiều người chơi và người theo dõi, có luật chơi chặt chẽ như soccer (bóng đá), basketball (bóng rổ)…
  • Ví dụ: Soccer is an example of a mainstream sport as it is widely played and followed by millions of people around the world, with numerous professional leagues and international competitions.

5, amateur sports  /ˈæm.ə.tʃɚ spɔːrts/ (noun) 

  • Định nghĩa: athletic activities where participants engage primarily for recreational or personal development purposes, without receiving significant financial compensation or competing at a professional level. 
  • Nghĩa Tiếng Việt: thể thao nghiệp dư, môn thể thao mà người tham gia phần lớn hoặc hoàn toàn không có thù lao. 
  • Ví dụ: Participants in amateur sports may compete at a lower level of skill and commitment compared to professional athletes.

6, professional sports /prəˈfeʃ.ən.əl spɔːrts/ (noun) 

  • Định nghĩa: athletic activities where participants, commonly referred to as athletes, engage in the sport as a means of livelihood and career. 
  • Nghĩa tiếng Việt: thể thao chuyên nghiệp, môn thể thao mà vận động viên nhận thù lao cho thành tích họ đạt được.
  • Ví dụ: Professional sports receive financial compensation and often compete at a high level of skill and commitment, representing teams, organizations, or themselves in various leagues and competitions.

7, combat sports /ˈkɑːm.bæ spɔːrts/ (noun) 

  • Định nghĩa: a contact sport that usually involves one-on-one combat.
  • Nghĩa Tiếng Việt: các môn thi đấu đối kháng
  • Ví dụ: Combat sports include boxing, pro-wrestling, kickboxing, judo, karate, taekwondo,…

8, mind sports (noun) 

  • Định nghĩa: a game based on a particular intellectual ability to strategize and win competitions /maɪnd/ /spɔːrts/
  • Nghĩa Tiếng Việt: Các môn thể thao trí tuệ, như chess (cờ vua), go (cờ vây), monopoly (cờ tỷ phú)…
  • Ví dụ: Poker is an example of a mind sport where players use strategic thinking and psychological skills to compete against each other.

9, strength sports /streŋθ spɔːrts/ (noun) 

  • Định nghĩa: athletic disciplines in which participants aim to showcase their physical power and strength through various exercises and events. 
  • Nghĩa Tiếng Việt: các môn thể thao về sức mạnh cơ bắp
  • Ví dụ: Powerlifting is an example of a “strength sport” where participants showcase their strength by lifting as much weight as possible in the squat, bench press, and deadlift exercises.

10, water sports /ˈwɑː.t̬ɚ/ /spɔːrts/ (noun) 

  • Định nghĩa: a sport played or practiced on or in water, such as swimming, water polo, or surfing.
  • Nghĩa Tiếng Việt: các môn thể thao dưới nước
  • Ví dụ: Popular water sports include surfing and water skiing.

11, air sports (noun) 

  • Định nghĩa: a vast domain of aerial activities done as sporting events.
  • Nghĩa Tiếng Việt: những hoạt động thể thao liên quan đến không gian
  • Ví dụ: Air sports covers a range of aerial activities, including air racing, aerobatics, aeromodelling, …

12, athletics sports /æθˈlɛtɪks spɔːts/ (noun) 

  • Định nghĩa: events that test the athlete’s endurance, strength, and speed.
  • Nghĩa Tiếng Việt: những hoạt động thể thao chủ yếu diễn ra trên sân vận động và bao gồm nhiều bộ môn dựa vào sức mạnh, nhanh nhẹn, và sự kiên nhẫn của người tham gia. 
  • Ví dụ:  One of the most popular athletics sports events is the 100-meter sprint, where athletes compete to be the fastest runner over a distance of 100 meters.

13, ball sports (noun) 

  • Định nghĩa: those games that use a ball in play. 
  • Nghĩa Tiếng Việt: những hoạt động thể thao trong đó người chơi sử dụng một quả bóng để tham gia vào trò chơi. 
  • Ví dụ: Ball sports include various categories, including ball-over-net, ball-and-bat, and ball-and-stick games.

14, board sports /ˈbɔːd ˌspɔːt/ (noun) 

  • Định nghĩa: sports are played with a specific board used as primary equipment.
  • Nghĩa Tiếng Việt: những môn thể thao mà mọi người sẽ phải chơi với một thiết bị máng trượt  
  • Ví dụ: Ankle and knee injuries are common in board sports.

15, gymnastics /dʒɪmˈnæs.tɪks/ (noun) 

  • Định nghĩa: physical exercises, often using special equipment, that develop and show the body’s strength and ability to move and bend easily, often done as a sport in competitions
  • Nghĩa Tiếng Việt: thể dục dụng cụ 
  • Ví dụ: She won several medals in the gymnastics.

16, indoor sports (noun) 

  • Định nghĩa: games that do not require an open field to be played. They can be carried out at home or in a specially structured indoor setting
  • Nghĩa Tiếng Việt: trò chơi trong nhà
  • Ví dụ: Badminton is an example of an indoor sport where players compete inside a court, typically in a gymnasium or indoor facility.

17, motorsport /ˈməʊ.tə.spɔːt/ (noun) 

  • Định nghĩa: general term referring to the various competitive sporting events that utilize motorized vehicles for racing or non-racing competitions.
  • Ví dụ: môn đua xe thể thao
  • Ví dụ: He then set up a company filming motorsports events including Formula One, world championship motorcycling, and rallying.

Lợi ích của việc chơi thể thao – Benefits of playing sports 

1, to keep fit and stay healthy (verb phrase)

  • Định nghĩa: maintaining a good physical condition and overall well-being through regular exercise, a balanced diet, and adopting healthy habits.
  • Nghĩa Tiếng Việt: duy trì sức khoẻ
  • Ví dụ: To keep fit and stay healthy, you should exercise regularly and eat a balanced diet.

2, to reduce stress and depression (verb phrase)

  • Định nghĩa: take actions or implement strategies to decrease feelings of mental and emotional pressure, as well as alleviate symptoms of sadness and hopelessness.
  • Nghĩa Tiếng Việt: giảm căng thẳng và trầm cảm
  • Ví dụ: Practicing mindfulness meditation can help reduce stress and depression.

3, to burn calories (verb phrase)

  • Định nghĩa: the process of expending energy through physical activity, resulting in the consumption of calories stored in the body for fuel.
  • Nghĩa Tiếng Việt: đốt cháy calo
  • Ví dụ: Running for 30 minutes can help you burn calories and maintain a healthy weight.

4, to build muscle (verb phrase)

  • Định nghĩa: the process of increasing the size, strength, and mass of muscle tissues through resistance training and proper nutrition.
  • Nghĩa Tiếng Việt: tăng cơ
  • Ví dụ: By lifting weights regularly and consuming enough protein, you can effectively build muscle and improve your physical strength. 

5, to maintain a healthy weight (verb phrase)

  • Định nghĩa: the practice of keeping your body weight within a range that is considered optimal for your age, height, and overall health, in order to reduce the risk of obesity-related health issues.
  • Nghĩa Tiếng Việt: duy trì cân nặng
  • Ví dụ: To maintain a healthy weight, it’s important to engage in regular physical activity and follow a balanced diet.

6, to push somebody to their limits (verb phrase)

  • Định nghĩa: challenge or pressure someone to perform at their highest capacity or to test their capabilities to the maximum extent.
  • Nghĩa Tiếng Việt: thúc đẩy ai đó đạt tới giới hạn của họ
  • Ví dụ: The coach pushed the athletes to their limits during training, helping them achieve personal bests in the competition.

7, to achieve one’s personal best (verb phrase)

  • Định nghĩa: reach or surpass one’s highest level of performance, skill, or ability in a particular activity or field.
  • Nghĩa Tiếng Việt: đạt được thành tích tốt nhân
  • Ví dụ: After months of hard work and dedication to training, she finally achieved her personal best in the 100-meter sprint, breaking her previous record.

8, to promote team spirit (verb phrase)

  • Định nghĩa: foster a sense of camaraderie, cooperation, and unity among the members of a group or team to work together towards a common goal.
  • Nghĩa Tiếng Việt: thúc đẩy tinh thần đồng đội
  • Ví dụ: Our team collaborated more effectively and achieved their project targets ahead of schedule.

9, not to be out of condition (verb phrase)

  • Định nghĩa: to be physically fit
  • Nghĩa Tiếng Việt: không đủ sức khỏe  
  • Ví dụ: When he stopped boxing, he was overweight and out of condition.

10, to lead a healthy lifestyle (verb phrase)

  • Định nghĩa: a way of living that lowers the risk of being seriously ill or dying early
  • Nghĩa Tiếng Việt: có một lối sống ít vận động
  • Ví dụ: He went on to found Atlas professional, an organisation that helps people lead a healthy lifestyle.

11, to learn how to work effectively in a team environment (verb phrase)

  • Định nghĩa: acquiring the skills to collaborate and achieve common goals with others
  • Nghĩa Tiếng Việt: tìm hiểu cách làm việc hiệu quả trong môi trường đội nhóm
  • Ví dụ: Through group projects and communication exercises, the employees learned how to work effectively in a team environment, fostering better cooperation and productivity.

12, to have the opportunity to develop independence (verb phrase)

  • Định nghĩa: having the chance to cultivate self-reliance and autonomy.
  • Nghĩa Tiếng Việt: có cơ hội phát triển sự độc lập
  • Ví dụ: Living abroad for a year allowed her to have the opportunity to develop independence as she had to manage her own finances, daily tasks, and decisions.

13, to step out of their comfort zone (verb phrase)

  • Định nghĩa: engage in activities or situations that are unfamiliar or challenging, often to promote personal growth and development.
  • Nghĩa Tiếng Việt: bước ra khỏi vùng thoải mái của họ
  • Ví dụ: By taking up public speaking, she decided to step out of her comfort zone and overcome her fear of speaking in front of large audiences.

14, strengthen camaraderie /ˌkæm.əˈrɑː.dər.i/ (verb phrase)

  • Định nghĩa: enhance the sense of friendship, trust, and mutual support among a group of people.
  • Nghĩa Tiếng Việt: tình bạn thân thiết, tình đồng chí
  • Ví dụ: The team-building retreat helped strengthen camaraderie among the employees, fostering a more cohesive and productive work environment.

15, develop independent thinking (verb phrase)

  • Định nghĩa: cultivate the ability to form one’s own opinions, ideas, and judgments, without solely relying on external influences.
  • Nghĩa Tiếng Việt: phát triển khả năng suy nghĩ độc lập
  • Ví dụ: Encouraging students to engage in critical discussions and explore various perspectives helps them develop independent thinking during their educational journey

Tính từ về thể thao – Adjectives 

1, gentle / light/ moderate exercise /ˈdʒen.t̬əl/, /laɪt/, /ˈmɑː.dɚ.ət/  /ˈek.sɚ.saɪz/ (noun)

  • Định nghĩa: physical activities or movements that are mild in intensity and impact
  • Nghĩa Tiếng Việt: bài tập (thể dục) nhẹ nhàng, vừa phải. 
  • Ví dụ: I try to do 10 minute of gentle exercise every day.

2, strenuous / vigorous exercise /ˈstren.ju.əs/, /ˈvɪɡ.ɚ.əs/ /ˈek.sɚ.saɪz/ (noun)

  • Định nghĩa: intense physical activities or workouts that require significant effort, strength, and exertion
  • Nghĩa Tiếng Việt: bài tập (thể dục) cường độ cao như aerobic dancing (nhảy aerobic), marathon running (chạy marathon)…
  • Ví dụ: Before embarking on an adventurous mountain climb, I always engage in strenuous exercises to prepare for the physical challenges

3, seasoned athletes (noun)

  • Định nghĩa: someone who has dedicated years to a specific skill or activity.
  • Nghĩa Tiếng Việt: vận động viên có kinh nghiệm
  • Ví dụ: The race promotes environmental awareness, while at the same time creates an intense competition for seasoned and amateur athletes alike.

4, fierce/ intense competition (noun)

  • Định nghĩa: a highly competitive situation between determined and skilled individuals or groups
  • Nghĩa Tiếng Việt: cuộc cạnh tranh gay gắt
  • Ví dụ: This has been the centre of intense competition for the jobs that are available.

5, friendly match (noun)

  • Định nghĩa: a sports competition or game where the primary objective is not necessarily to determine a winner or affect standings, but rather to provide an opportunity for athletes or teams to practice, showcase their skills.
  • Nghĩa Tiếng Việt: trận giao hữu
  • Ví dụ:  The cup was a friendly match played during the international break.

6, rapturous/ thunderous applause (noun)

  • Định nghĩa: applause is the noise made by a group of people clapping their hands to show approval
  • Nghĩa Tiếng Việt: tràng vỗ tay cuồng nhiệt/ to như sấm. 
  • Ví dụ: We burst out in rapturous applause when he scored a goal for our team.

7, agile /ˈædʒ.aɪl/ (adj)

  • Định nghĩa: able to move your body quickly and easily
  • Nghĩa Tiếng Việt: nhanh nhẹn
  • Ví dụ: You need to have agile fingers to do this kind of work.

8, resilient /rɪˈzɪl.i.ənt/ (adj)

  • Định nghĩa: able to quickly return to its usual shape after being bent, stretched, or pressed
  • Nghĩa Tiếng Việt: kiên cường, mau phục hồi
  • Ví dụ: This rubber ball is very resilient and immediately springs back into shape.

9, sportsmanlike /ˈspɔːts.mən.laɪk/ (adj)

  • Định nghĩa: behaving in a way that is fair and shows respect towards the other players when playing sport
  • Nghĩa Tiếng Việt: có tinh thần thể thao, tinh thần thượng võ
  • Ví dụ: A sportsmanlike gesture like that is very welcomed.

10, evenhanded /ˌiː.vənˈhæn.dɪd/ (adj)

  • Định nghĩa: treating everyone fairly and equally
  • Nghĩa Tiếng Việt: có tính công bằng
  • Ví dụ: Several broadcasters have been criticized for failing to give even-handed treatment to all the parties during the election campaign.

11, full of life/spirit (adj)

  • Định nghĩa: having life or vigor or spirit
  • Nghĩa Tiếng Việt: tràn đầy sức sống
  • Ví dụ: Elise is so full of life that you can’t help but have a good time when you’re with her. 

Cụm từ chủ đề thể thao (Collocations about Sports) 

1, commit a foul (verb phrase)

  • Định nghĩa: an action taken by a player in a sports game, typically violating the rules of the game and resulting in a penalty.
  • Nghĩa Tiếng Việt: phạm lỗi
  • Ví dụ: If teams are going to commit foul play, they’re going to be yellow carded.

2, score a goal (verb phrase)

  • Định nghĩa: In a sport or game, if a player scores a goal or a point, they gain a goal or point
  • Nghĩa Tiếng Việt: ghi điểm
  • Ví dụ: The Japan team scored an amazing goal in the second half.

3, the first/ second half (noun phrase)

  • Định nghĩa: either of two periods of time into which a game is divided
  • Nghĩa Tiếng Việt: nửa đầu/cuối
  • Ví dụ: In the semifinal on Saturday the Moss team built a big lead in the first half of the match and held on to win by 21 imps.

4, break out/ burst out in applause (verb phrase)

  • Định nghĩa: suddenly started to clap
  • Nghĩa Tiếng Việt: bùng nổ một tràng pháo tay. 
  • Ví dụ: All the spectators burst out in applause when he scored the first goal. 

5, one’s personal best (noun phrase)

  • Định nghĩa: the fastest time, highest score, best result, etc. that a particular person has ever achieved in a sporting event
  • Nghĩa Tiếng Việt: thành tích cá nhân tốt nhất. 
  • Ví dụ: She finished with personal bests in six out of the seven events.

6, host country (noun phrase)

  • Định nghĩa: a country where a company that is based in another country has business activities
  • Nghĩa Tiếng Việt: nước chủ nhà
  • Ví dụ: When production costs are raised in the host country, the company can easily move its activities to another country.

7, win a medal (verb phrase)

  • Định nghĩa: the achievement of earning a medal as a recognition of excellence, accomplishment
  • Nghĩa tiếng Việt: giành được huy chương
  • Ví dụ: When I won the medals it gave me a lot of confidence – it’s brilliant

8, to defend the championship title (verb phrase)

  • Định nghĩa: the act of competing in a subsequent event or tournament to maintain and retain a previously won championship title
  • Nghĩa Tiếng Việt: bảo vệ ngôi vô địch
  • Ví dụ: After winning last year, the soccer team is preparing to defend the championship title in the upcoming season.

9, to break/ set a world record (verb phrase)

  • Định nghĩa: a record officially recognized as the best established anywhere in the world
  • Nghĩa Tiếng Việt: phá/lập kỷ lục thế giới. 
  • Ví dụ: He scored a goal at the 89th minute of the match.

10, to reach/ be at fever pitch (verb phrase)

  • Định nghĩa: a state of very strong emotion
  • Nghĩa Tiếng Việt: không khí hào hứng, lên “cơn sốt”.
  • Ví dụ: Excitement at the stadium had reached/was at fever pitch.

11, the ball is in someone’s court (idiom)

  • Định nghĩa: If the ball is in someone’s court, they have to do something before any progress can be made in a situation
  • Nghĩa Tiếng Việt: quyết định / trách nhiệm của bạn để làm một cái gì đó
  • Ví dụ: It’s up to you what to do – the ball is in your court now.

12, across-the-board /əˌkrɑːs.ðəˈbɔːrd/ (adj)

  • Định nghĩa: happening or having an effect on people at every level and in every area
  • Nghĩa Tiếng Việt: toàn diện, trên mọi lĩnh vực
  • Ví dụ: The improvement has been across the board, with all divisions either increasing profits or reducing losses.

13, at this stage in the game (idiom)

  • Định nghĩa: at this particular point in a process or situation
  • Nghĩa Tiếng Việt: ở giai đoạn này/ ở thời điểm hiện tại (của sự kiện nào đó)
  • Ví dụ:  I can’t give you an update at this stage of the game—I have some more work to do on your car.

14, give one a run for one’s money (idiom)

  • Định nghĩa: to not allow someone to win easily
  • Nghĩa Tiếng việt: cố gắng tốt nhất để chiến thắng ai đó 
  • Ví dụ: We’re going to give the other candidate a run for her money.

15, blow the competition away (idiom)

  • Định nghĩa: ​to defeat somebody easily
  • Nghĩa Tiếng Việt: giành chiến thắng một cách dễ dàng 
  • Ví dụ: But the Stealth blew away the competition and completed the task in 21 seconds. 

16, hit/ attack below the belt (idiom)

  • Định nghĩa: to hit in an unfair way
  • Nghĩa Tiếng Việt: chơi xấu 
  • Ví dụ: It’s not unusual for presidential candidates to attack each other below the belt during election campaigns.

17, go to bat for someone (idiom)

  • Định nghĩa: to support someone when the person needs help
  • Nghĩa Tiếng Việt: bảo vệ một ai đó
  • Ví dụ: Senators will go to bat for companies that pay lots of taxes.

18, bark up the wrong tree (idiom)

  • Định nghĩa: to be wrong about the reason for something or the way to achieve something
  • Nghĩa Tiếng Việt: bạn chọn sai người hoặc ý tưởng
  • Ví dụ: She thinks it’ll solve the problem, but I think she’s barking up the wrong tree.

19, call the shots (idiom)

  • Định nghĩa: take the initiative in deciding how something should be done.
  • Nghĩa Tiếng Việt: đưa ra quyết định 
  • Ví dụ: You’re the boss here – you get to call the shots.

20, down to the wire (idiom)

  • Định nghĩa: used to denote a situation whose outcome is not decided until the very last minute.
  • Nghĩa Tiếng Việt: đúng lúc kết thúc
  • Ví dụ: It was probable that the test of nerves would go down to the wire

21, to master something (verb)

  • Định nghĩa: to learn how to do something well
  • Nghĩa Tiếng Việt: thành thạo điều gì đó
  • Ví dụ: She lived in Italy for several years but never quite mastered the language.

22, to have a passion for (doing) something (verb phrase)

  • Định nghĩa: an extreme interest in or wish for doing something, such as a hobby, activity, etc
  • Nghĩa Tiếng Việt: đam mê (làm) một điều gì đó. Ví dụ: I have a passion for combat sports, especially martial arts.
  • Ví dụ: He retired from professional football years ago but still has a passion for the game.

23, to get into/ acquire/ develop the habit of doing something (verb phrase)

  • Định nghĩa: to begin to do something regularly, often without thinking about it
  • Nghĩa Tiếng Việt: bắt đầu một thói quen. 
  • Ví dụ: I get into the habit of doing yoga every morning.

Hi vọng rằng qua những gì IELTS Thanh Loan cung cấp bạn không chỉ học thêm được từ vựng mới và cách sử dụng chúng, giúp bạn đưa ra những câu trả lời chất lượng hơn khi được hỏi về SPORTS trong cả IELTS Writing & Speaking bạn nhé. 

Chúc các bạn học thật tốt nhé! 

HỌC IELTS ONLINE QUA ZOOM,
CÁCH HỌC HIỆU QUẢ CỦA NGƯỜI HIỆN ĐẠI
Để cô Thanh Loan giúp bạn đánh giá đầu vào chi tiết, xây dựng lộ trình học tập cá nhân hoá phù hợp với đầu vào và mục tiêu bạn mong muốn
0
    0
    GIỎ HÀNG
    Giỏ hàng trốngQuay lại
      Sử dụng